Ghana Old Cedi (GHC) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Ghana Cedi (GHS) vào ngày 01 tháng 7 năm 2007.
10000 GHC tương đương tới 1 GHC.

Ghana Cedi (GHS) và Som Kyrgyzstan (KGS) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Old Ghana Cedi và Som Kyrgyzstan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Old Ghana Cedi. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Som Kyrgyzstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kyrgyzstani Soms hoặc Old Ghana Cedis để chuyển đổi loại tiền tệ.

Ghana Old Cedi là tiền tệ Ghana (GH, GHA). Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Ghana Old Cedi được chia thành 100 psewas. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái Ghana Old Cedi cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi GHC có 2 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KGS có 4 chữ số có nghĩa.


GHC KGS
coinmill.com
100,000.0 75
200,000.0 149
500,000.0 373
1,000,000.0 746
2,000,000.0 1493
5,000,000.0 3732
10,000,000.0 7464
20,000,000.0 14,927
50,000,000.0 37,318
100,000,000.0 74,636
200,000,000.0 149,271
500,000,000.0 373,179
1,000,000,000.0 746,357
2,000,000,000.0 1,492,714
5,000,000,000.0 3,731,785
10,000,000,000.0 7,463,571
20,000,000,000.0 14,927,141
GHC tỷ lệ
2 tháng Mười 2026
KGS GHC
coinmill.com
50 66,992.1
100 133,984.1
200 267,968.3
500 669,920.6
1000 1,339,841.3
2000 2,679,682.5
5000 6,699,206.3
10,000 13,398,412.7
20,000 26,796,825.4
50,000 66,992,063.5
100,000 133,984,127.0
200,000 267,968,254.0
500,000 669,920,634.9
1,000,000 1,339,841,269.8
2,000,000 2,679,682,539.7
5,000,000 6,699,206,349.2
10,000,000 13,398,412,698.4
KGS tỷ lệ
2 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ