Ghana Old Cedi (GHC) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Ghana Cedi (GHS) vào ngày 01 tháng 7 năm 2007.
10000 GHC tương đương tới 1 GHC.

Ghana Cedi (GHS) và Won Hàn Quốc (KRW) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Old Ghana Cedi và Won Hàn Quốc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Old Ghana Cedi. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Won Hàn Quốc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hàn Quốc Won hoặc Old Ghana Cedis để chuyển đổi loại tiền tệ.

Ghana Old Cedi là tiền tệ Ghana (GH, GHA). Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Ký hiệu KRW có thể được viết W. Ghana Old Cedi được chia thành 100 psewas. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái Ghana Old Cedi cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GHC có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa.


GHC KRW
coinmill.com
500.0 775
1000.0 1550
2000.0 3099
5000.0 7749
10,000.0 15,497
20,000.0 30,995
50,000.0 77,486
100,000.0 154,973
200,000.0 309,946
500,000.0 774,864
1,000,000.0 1,549,729
2,000,000.0 3,099,458
5,000,000.0 7,748,645
10,000,000.0 15,497,289
20,000,000.0 30,994,578
50,000,000.0 77,486,446
100,000,000.0 154,972,892
GHC tỷ lệ
14 tháng Tám 2026
KRW GHC
coinmill.com
1000 645.3
2000 1290.5
5000 3226.4
10,000 6452.7
20,000 12,905.5
50,000 32,263.7
100,000 64,527.4
200,000 129,054.8
500,000 322,637.1
1,000,000 645,274.1
2,000,000 1,290,548.3
5,000,000 3,226,370.7
10,000,000 6,452,741.4
20,000,000 12,905,482.8
50,000,000 32,263,707.1
100,000,000 64,527,414.1
200,000,000 129,054,828.2
KRW tỷ lệ
13 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ