Ghana Old Cedi (GHC) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Ghana Cedi (GHS) vào ngày 01 tháng 7 năm 2007.
10000 GHC tương đương tới 1 GHC.

Ghana Cedi (GHS) và Dinar Kuwait (KWD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Old Ghana Cedi và Dinar Kuwait được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Old Ghana Cedi. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Dinar Kuwait trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kuwait dinar hoặc Old Ghana Cedis để chuyển đổi loại tiền tệ.

Ghana Old Cedi là tiền tệ Ghana (GH, GHA). Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Ghana Old Cedi được chia thành 100 psewas. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Ghana Old Cedi cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GHC có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa.


GHC KWD
coinmill.com
500.0 0.168
1000.0 0.336
2000.0 0.672
5000.0 1.681
10,000.0 3.362
20,000.0 6.725
50,000.0 16.812
100,000.0 33.624
200,000.0 67.248
500,000.0 168.119
1,000,000.0 336.239
2,000,000.0 672.477
5,000,000.0 1681.194
10,000,000.0 3362.387
20,000,000.0 6724.775
50,000,000.0 16,811.937
100,000,000.0 33,623.873
GHC tỷ lệ
14 tháng Tám 2026
KWD GHC
coinmill.com
0.200 594.8
0.500 1487.0
1.000 2974.1
2.000 5948.2
5.000 14,870.4
10.000 29,740.8
20.000 59,481.5
50.000 148,703.9
100.000 297,407.7
200.000 594,815.5
500.000 1,487,038.7
1000.000 2,974,077.4
2000.000 5,948,154.7
5000.000 14,870,386.8
10,000.000 29,740,773.6
20,000.000 59,481,547.1
50,000.000 148,703,867.8
KWD tỷ lệ
12 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ