Ghana Old Cedi (GHC) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Ghana Cedi (GHS) vào ngày 01 tháng 7 năm 2007.
10000 GHC tương đương tới 1 GHC.

Ghana Cedi (GHS) và Libyan Dinar (LYD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Old Ghana Cedi và Libyan Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Old Ghana Cedi. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Libyan Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Libya dinar hoặc Old Ghana Cedis để chuyển đổi loại tiền tệ.

Ghana Old Cedi là tiền tệ Ghana (GH, GHA). Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Ghana Old Cedi được chia thành 100 psewas. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái Ghana Old Cedi cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi GHC có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LYD có 5 chữ số có nghĩa.


GHC LYD
coinmill.com
500.0 0.086
1000.0 0.172
2000.0 0.343
5000.0 0.858
10,000.0 1.716
20,000.0 3.433
50,000.0 8.582
100,000.0 17.163
200,000.0 34.326
500,000.0 85.816
1,000,000.0 171.632
2,000,000.0 343.264
5,000,000.0 858.160
10,000,000.0 1716.321
20,000,000.0 3432.641
50,000,000.0 8581.604
100,000,000.0 17,163.207
GHC tỷ lệ
14 tháng Tám 2026
LYD GHC
coinmill.com
0.100 582.6
0.200 1165.3
0.500 2913.2
1.000 5826.4
2.000 11,652.8
5.000 29,132.1
10.000 58,264.2
20.000 116,528.3
50.000 291,320.8
100.000 582,641.7
200.000 1,165,283.4
500.000 2,913,208.4
1000.000 5,826,416.9
2000.000 11,652,833.8
5000.000 29,132,084.4
10,000.000 58,264,168.8
20,000.000 116,528,337.7
LYD tỷ lệ
15 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ