Ghana Old Cedi (GHC) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Ghana Cedi (GHS) vào ngày 01 tháng 7 năm 2007.
10000 GHC tương đương tới 1 GHC.

Ghana Cedi (GHS) và Omani Rial (OMR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Old Ghana Cedi và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Old Ghana Cedi. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Old Ghana Cedis để chuyển đổi loại tiền tệ.

Ghana Old Cedi là tiền tệ Ghana (GH, GHA). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Ghana Old Cedi được chia thành 100 psewas. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Ghana Old Cedi cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GHC có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


GHC OMR
coinmill.com
500.0 0.210
1000.0 0.420
2000.0 0.840
5000.0 2.105
10,000.0 4.210
20,000.0 8.415
50,000.0 21.040
100,000.0 42.080
200,000.0 84.155
500,000.0 210.390
1,000,000.0 420.780
2,000,000.0 841.555
5,000,000.0 2103.895
10,000,000.0 4207.785
20,000,000.0 8415.575
50,000,000.0 21,038.935
100,000,000.0 42,077.870
GHC tỷ lệ
14 tháng Tám 2026
OMR GHC
coinmill.com
0.200 475.3
0.500 1188.3
1.000 2376.5
2.000 4753.1
5.000 11,882.7
10.000 23,765.5
20.000 47,530.9
50.000 118,827.3
100.000 237,654.6
200.000 475,309.2
500.000 1,188,273.0
1000.000 2,376,546.1
2000.000 4,753,092.1
5000.000 11,882,730.3
10,000.000 23,765,460.6
20,000.000 47,530,921.2
50,000.000 118,827,303.0
OMR tỷ lệ
12 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ