Ghana Old Cedi (GHC) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Ghana Cedi (GHS) vào ngày 01 tháng 7 năm 2007.
10000 GHC tương đương tới 1 GHC.

Ghana Cedi (GHS) và Tunisia Dinar (TND) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Old Ghana Cedi và Tunisia Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Old Ghana Cedi. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tunisia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tunisia dinar hoặc Old Ghana Cedis để chuyển đổi loại tiền tệ.

Ghana Old Cedi là tiền tệ Ghana (GH, GHA). Dinar Tunisia là tiền tệ Tunisia (TN, TUN). Ký hiệu TND có thể được viết TD. Ghana Old Cedi được chia thành 100 psewas. Dinar Tunisia được chia thành 1000 millimes. Tỷ giá hối đoái Ghana Old Cedi cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dinar Tunisia cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi GHC có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TND có 5 chữ số có nghĩa.


GHC TND
coinmill.com
500.0 0.190
1000.0 0.375
2000.0 0.755
5000.0 1.885
10,000.0 3.770
20,000.0 7.535
50,000.0 18.840
100,000.0 37.680
200,000.0 75.355
500,000.0 188.390
1,000,000.0 376.785
2,000,000.0 753.565
5,000,000.0 1883.915
10,000,000.0 3767.835
20,000,000.0 7535.670
50,000,000.0 18,839.170
100,000,000.0 37,678.345
GHC tỷ lệ
14 tháng Tám 2026
TND GHC
coinmill.com
0.200 530.8
0.500 1327.0
1.000 2654.0
2.000 5308.1
5.000 13,270.2
10.000 26,540.4
20.000 53,080.9
50.000 132,702.2
100.000 265,404.4
200.000 530,808.9
500.000 1,327,022.2
1000.000 2,654,044.4
2000.000 5,308,088.8
5000.000 13,270,222.0
10,000.000 26,540,444.1
20,000.000 53,080,888.1
50,000.000 132,702,220.3
TND tỷ lệ
14 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ