Ghana Old Cedi (GHC) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Ghana Cedi (GHS) vào ngày 01 tháng 7 năm 2007.
10000 GHC tương đương tới 1 GHC.

Ghana Cedi (GHS) và Ounce bạc (XAG) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Old Ghana Cedi và Ounce bạc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Old Ghana Cedi. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ounce bạc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ounce bạc hoặc Old Ghana Cedis để chuyển đổi loại tiền tệ.

Ghana Old Cedi là tiền tệ Ghana (GH, GHA). Ký hiệu XAG có thể được viết Ag Oz. Ghana Old Cedi được chia thành 100 psewas. Tỷ giá hối đoái Ghana Old Cedi cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Ounce bạc cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi GHC có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XAG có 5 chữ số có nghĩa.


GHC XAG
coinmill.com
500.0 35.503
1000.0 71.006
2000.0 142.012
5000.0 355.029
10,000.0 710.058
20,000.0 1420.117
50,000.0 3550.292
100,000.0 7100.585
200,000.0 14,201.170
500,000.0 35,502.924
1,000,000.0 71,005.849
2,000,000.0 142,011.698
5,000,000.0 355,029.245
10,000,000.0 710,058.490
20,000,000.0 1,420,116.980
50,000,000.0 3,550,292.449
100,000,000.0 7,100,584.899
GHC tỷ lệ
14 tháng Tám 2026
XAG GHC
coinmill.com
50.000 704.2
100.000 1408.3
200.000 2816.7
500.000 7041.7
1000.000 14,083.3
2000.000 28,166.7
5000.000 70,416.7
10,000.000 140,833.5
20,000.000 281,666.9
50,000.000 704,167.3
100,000.000 1,408,334.7
200,000.000 2,816,669.4
500,000.000 7,041,673.4
1,000,000.000 14,083,346.9
2,000,000.000 28,166,693.7
5,000,000.000 70,416,734.3
10,000,000.000 140,833,468.5
XAG tỷ lệ
14 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ