Ghana Old Cedi (GHC) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Ghana Cedi (GHS) vào ngày 01 tháng 7 năm 2007.
10000 GHC tương đương tới 1 GHC.

Ghana Cedi (GHS) và Rial Yemen (YER) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Old Ghana Cedi và Rial Yemen được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Old Ghana Cedi. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rial Yemen trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yemen rials hoặc Old Ghana Cedis để chuyển đổi loại tiền tệ.

Ghana Old Cedi là tiền tệ Ghana (GH, GHA). Rial Yemen là tiền tệ Yemen (YE, Yếm). Ký hiệu YER có thể được viết YRls. Ghana Old Cedi được chia thành 100 psewas. Rial Yemen được chia thành 100 fils. Tỷ giá hối đoái Ghana Old Cedi cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Rial Yemen cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi GHC có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi YER có 5 chữ số có nghĩa.


GHC YER
coinmill.com
500.0 0.000
1000.0 0.005
2000.0 0.010
5000.0 0.025
10,000.0 0.045
20,000.0 0.090
50,000.0 0.230
100,000.0 0.460
200,000.0 0.925
500,000.0 2.305
1,000,000.0 4.615
2,000,000.0 9.225
5,000,000.0 23.065
10,000,000.0 46.135
20,000,000.0 92.265
50,000,000.0 230.665
100,000,000.0 461.325
GHC tỷ lệ
14 tháng Tám 2026
YER GHC
coinmill.com
0.005 1083.8
0.010 2167.7
0.020 4335.3
0.050 10,838.3
0.100 21,676.7
0.200 43,353.3
0.500 108,383.4
1.000 216,766.7
2.000 433,533.4
5.000 1,083,833.6
10.000 2,167,667.2
20.000 4,335,334.4
50.000 10,838,336.1
100.000 21,676,672.1
200.000 43,353,344.2
500.000 108,383,360.6
1000.000 216,766,721.2
YER tỷ lệ
13 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ