Turkmenistan Old Menat (TMM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Turkmenistan New Menat (TMT) vào ngày 01 Tháng 1 2009.
Một TMT tương đương đến 5000 TMM.

Ghana Cedi (GHS) và Manat Turkmenistan (TMT) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ghana Cedi và Old Turkmenistan Manat được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ghana Cedi. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Old Turkmenistan Manat trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Old Turkmenistan Manats hoặc Ghana Cedis để chuyển đổi loại tiền tệ.

Cedi Ghana là tiền tệ Ghana (GH, GHA). Turkmenistan Old Manat là tiền tệ Turkmenistan (TM, TKM). Cedi Ghana được chia thành 100 pesewas. Turkmenistan Old Manat được chia thành 100 tenga. Tỷ giá hối đoái Cedi Ghana cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Turkmenistan Old Manat cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi GHS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TMM có 5 chữ số có nghĩa.


GHS TMM
coinmill.com
0.05 781
0.10 1562
0.20 3125
0.50 7812
1.00 15,625
2.00 31,249
5.00 78,123
10.00 156,246
20.00 312,492
50.00 781,230
100.00 1,562,461
200.00 3,124,922
500.00 7,812,305
1000.00 15,624,610
2000.00 31,249,220
5000.00 78,123,050
10,000.00 156,246,100
GHS tỷ lệ
14 tháng Tám 2026
TMM GHS
coinmill.com
1000 0.06
2000 0.13
5000 0.32
10,000 0.64
20,000 1.28
50,000 3.20
100,000 6.40
200,000 12.80
500,000 32.00
1,000,000 64.00
2,000,000 128.00
5,000,000 320.01
10,000,000 640.02
20,000,000 1280.03
50,000,000 3200.08
100,000,000 6400.16
200,000,000 12,800.32
TMM tỷ lệ
13 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ