Drachma của Hy Lạp, (GRD) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) trên 01 Tháng Một 2001.
Một EUR tương đương với 340,750 GRD.

Euro (EUR) và Som Kyrgyzstan (KGS) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Hy Lạp drachma và Som Kyrgyzstan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Hy Lạp drachma. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Som Kyrgyzstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kyrgyzstani Soms hoặc Hy Lạp Drachmas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Drachma của Hy Lạp là tiền tệ Hy Lạp (GR, GRC). Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Ký hiệu GRD có thể được viết Dr. Drachma của Hy Lạp được chia thành 100 lepta. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái drachma của Hy Lạp cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi GRD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KGS có 4 chữ số có nghĩa.


GRD KGS
coinmill.com
200.0 58
500.0 144
1000.0 288
2000.0 576
5000.0 1441
10,000.0 2882
20,000.0 5764
50,000.0 14,411
100,000.0 28,821
200,000.0 57,642
500,000.0 144,106
1,000,000.0 288,212
2,000,000.0 576,425
5,000,000.0 1,441,061
10,000,000.0 2,882,123
20,000,000.0 5,764,246
50,000,000.0 14,410,615
GRD tỷ lệ
1 tháng Mười 2026
KGS GRD
coinmill.com
50 173.5
100 347.0
200 694.0
500 1735.0
1000 3469.5
2000 6939.5
5000 17,348.5
10,000 34,696.5
20,000 69,393.5
50,000 173,483.0
100,000 346,966.5
200,000 693,933.0
500,000 1,734,832.5
1,000,000 3,469,664.5
2,000,000 6,939,329.0
5,000,000 17,348,323.0
10,000,000 34,696,646.0
KGS tỷ lệ
2 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ