Drachma của Hy Lạp, (GRD) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) trên 01 Tháng Một 2001.
Một EUR tương đương với 340,750 GRD.

Euro (EUR) và Bảng Lebanon (LBP) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Hy Lạp drachma và Bảng Lebanon được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Hy Lạp drachma. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Bảng Lebanon trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Lebanon Pounds hoặc Hy Lạp Drachmas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Drachma của Hy Lạp là tiền tệ Hy Lạp (GR, GRC). Bảng Lebanon là tiền tệ Lebanon (LB, LBN). Ký hiệu GRD có thể được viết Dr. Ký hiệu LBP có thể được viết L L. Drachma của Hy Lạp được chia thành 100 lepta. Bảng Lebanon được chia thành 100 piastres. Tỷ giá hối đoái drachma của Hy Lạp cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Bảng Lebanon cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi GRD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LBP có 2 chữ số có nghĩa.


GRD LBP
coinmill.com
200.0 10,050
500.0 25,100
1000.0 50,200
2000.0 100,400
5000.0 250,950
10,000.0 501,900
20,000.0 1,003,850
50,000.0 2,509,600
100,000.0 5,019,150
200,000.0 10,038,300
500,000.0 25,095,800
1,000,000.0 50,191,600
2,000,000.0 100,383,200
5,000,000.0 250,958,000
10,000,000.0 501,916,000
20,000,000.0 1,003,832,000
50,000,000.0 2,509,580,000
GRD tỷ lệ
7 tháng Năm 2026
LBP GRD
coinmill.com
10,000 199.0
20,000 398.5
50,000 996.0
100,000 1992.5
200,000 3984.5
500,000 9962.0
1,000,000 19,923.5
2,000,000 39,847.5
5,000,000 99,618.5
10,000,000 199,236.5
20,000,000 398,473.0
50,000,000 996,182.5
100,000,000 1,992,365.5
200,000,000 3,984,730.5
500,000,000 9,961,826.5
1,000,000,000 19,923,652.5
2,000,000,000 39,847,305.0
LBP tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ