Drachma của Hy Lạp, (GRD) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) trên 01 Tháng Một 2001.
Một EUR tương đương với 340,750 GRD.

Euro (EUR) và Ounce bạc (XAG) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Hy Lạp drachma và Ounce bạc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Hy Lạp drachma. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ounce bạc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ounce bạc hoặc Hy Lạp Drachmas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Drachma của Hy Lạp là tiền tệ Hy Lạp (GR, GRC). Ký hiệu GRD có thể được viết Dr. Ký hiệu XAG có thể được viết Ag Oz. Drachma của Hy Lạp được chia thành 100 lepta. Tỷ giá hối đoái drachma của Hy Lạp cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ounce bạc cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi GRD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XAG có 5 chữ số có nghĩa.


GRD XAG
coinmill.com
200.0 44.013
500.0 110.032
1000.0 220.064
2000.0 440.128
5000.0 1100.319
10,000.0 2200.638
20,000.0 4401.276
50,000.0 11,003.190
100,000.0 22,006.381
200,000.0 44,012.761
500,000.0 110,031.904
1,000,000.0 220,063.807
2,000,000.0 440,127.614
5,000,000.0 1,100,319.036
10,000,000.0 2,200,638.072
20,000,000.0 4,401,276.143
50,000,000.0 11,003,190.358
GRD tỷ lệ
13 tháng Tám 2026
XAG GRD
coinmill.com
50.000 227.0
100.000 454.5
200.000 909.0
500.000 2272.0
1000.000 4544.0
2000.000 9088.5
5000.000 22,720.5
10,000.000 45,441.5
20,000.000 90,882.5
50,000.000 227,207.0
100,000.000 454,413.5
200,000.000 908,827.5
500,000.000 2,272,068.5
1,000,000.000 4,544,136.5
2,000,000.000 9,088,273.0
5,000,000.000 22,720,683.0
10,000,000.000 45,441,366.0
XAG tỷ lệ
14 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ