Drachma của Hy Lạp, (GRD) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) trên 01 Tháng Một 2001.
Một EUR tương đương với 340,750 GRD.

Euro (EUR) và Rial Yemen (YER) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Hy Lạp drachma và Rial Yemen được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Hy Lạp drachma. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rial Yemen trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yemen rials hoặc Hy Lạp Drachmas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Drachma của Hy Lạp là tiền tệ Hy Lạp (GR, GRC). Rial Yemen là tiền tệ Yemen (YE, Yếm). Ký hiệu GRD có thể được viết Dr. Ký hiệu YER có thể được viết YRls. Drachma của Hy Lạp được chia thành 100 lepta. Rial Yemen được chia thành 100 fils. Tỷ giá hối đoái drachma của Hy Lạp cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rial Yemen cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi GRD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi YER có 5 chữ số có nghĩa.


GRD YER
coinmill.com
200.0 0.005
500.0 0.005
1000.0 0.015
2000.0 0.030
5000.0 0.070
10,000.0 0.145
20,000.0 0.285
50,000.0 0.715
100,000.0 1.430
200,000.0 2.860
500,000.0 7.150
1,000,000.0 14.300
2,000,000.0 28.595
5,000,000.0 71.490
10,000,000.0 142.975
20,000,000.0 285.950
50,000,000.0 714.880
GRD tỷ lệ
13 tháng Tám 2026
YER GRD
coinmill.com
0.005 349.5
0.010 699.5
0.020 1399.0
0.050 3497.0
0.100 6994.0
0.200 13,988.5
0.500 34,971.0
1.000 69,942.0
2.000 139,884.0
5.000 349,710.0
10.000 699,420.0
20.000 1,398,840.0
50.000 3,497,100.5
100.000 6,994,201.0
200.000 13,988,402.0
500.000 34,971,005.0
1000.000 69,942,010.5
YER tỷ lệ
13 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ