Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Euro (EUR) và Honduras Lempira (HNL) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Honduras Lempira và Ý Lira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 12 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Honduras Lempira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ý Lira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ý Lire hoặc Honduras Lempiras để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lempira Honduras là tiền tệ Honduras (HN, HND). Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Ký hiệu HNL có thể được viết L. Lempira Honduras được chia thành 100 centavos. Tỷ giá hối đoái Lempira Honduras cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HNL có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa.


HNL ITL
coinmill.com
20.00 1242
50.00 3105
100.00 6210
200.00 12,420
500.00 31,050
1000.00 62,099
2000.00 124,199
5000.00 310,497
10,000.00 620,994
20,000.00 1,241,988
50,000.00 3,104,971
100,000.00 6,209,942
200,000.00 12,419,884
500,000.00 31,049,709
1,000,000.00 62,099,419
2,000,000.00 124,198,837
5,000,000.00 310,497,093
HNL tỷ lệ
11 tháng Chín 2026
ITL HNL
coinmill.com
1000 16.10
2000 32.21
5000 80.52
10,000 161.03
20,000 322.06
50,000 805.16
100,000 1610.32
200,000 3220.64
500,000 8051.61
1,000,000 16,103.21
2,000,000 32,206.42
5,000,000 80,516.05
10,000,000 161,032.10
20,000,000 322,064.21
50,000,000 805,160.52
100,000,000 1,610,321.03
200,000,000 3,220,642.07
ITL tỷ lệ
10 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ