Escudo Bồ Đào Nha (PTE) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR là tương đương với 200,482 PTE.

Euro (EUR) và Phôrin Hungari (HUF) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Phôrin Hungari và Bồ Đào Nha Escudo được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Phôrin Hungari. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Bồ Đào Nha Escudo trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Bồ Đào Nha Escudos hoặc Hungary Forints để chuyển đổi loại tiền tệ.

Phôrin Hungary là tiền tệ Hungary (HU, HUN). Escudo Bồ Đào Nha là tiền tệ Bồ Đào Nha (PT, PRT). Ký hiệu HUF có thể được viết Ft. Tỷ giá hối đoái Phôrin Hungary cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Escudo Bồ Đào Nha cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HUF có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PTE có 6 chữ số có nghĩa.


HUF PTE
coinmill.com
200 108.85
500 272.05
1000 544.15
2000 1088.30
5000 2720.75
10,000 5441.45
20,000 10,882.95
50,000 27,207.35
100,000 54,414.75
200,000 108,829.45
500,000 272,073.65
1,000,000 544,147.25
2,000,000 1,088,294.55
5,000,000 2,720,736.35
10,000,000 5,441,472.75
20,000,000 10,882,945.45
50,000,000 27,207,363.65
HUF tỷ lệ
3 tháng Mười 2026
PTE HUF
coinmill.com
100.00 184
200.00 368
500.00 919
1000.00 1838
2000.00 3675
5000.00 9189
10,000.00 18,377
20,000.00 36,755
50,000.00 91,887
100,000.00 183,774
200,000.00 367,548
500,000.00 918,869
1,000,000.00 1,837,738
2,000,000.00 3,675,476
5,000,000.00 9,188,689
10,000,000.00 18,377,378
20,000,000.00 36,754,756
PTE tỷ lệ
1 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ