Đồng bảng Ireland (IEP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 0.787564 IEP.

Euro (EUR) và Rial Yemen (YER) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ailen Pound và Rial Yemen được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ailen Pound. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rial Yemen trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yemen rials hoặc Ailen Pounds để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đồng bảng Ireland là tiền tệ Ireland (IE, IRL). Rial Yemen là tiền tệ Yemen (YE, Yếm). Ký hiệu YER có thể được viết YRls. Rial Yemen được chia thành 100 fils. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ireland cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rial Yemen cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi IEP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi YER có 5 chữ số có nghĩa.


IEP YER
coinmill.com
0.50 0.005
1.00 0.005
2.00 0.010
5.00 0.030
10.00 0.060
20.00 0.125
50.00 0.310
100.00 0.620
200.00 1.245
500.00 3.110
1000.00 6.220
2000.00 12.445
5000.00 31.110
10,000.00 62.215
20,000.00 124.435
50,000.00 311.080
100,000.00 622.165
IEP tỷ lệ
3 tháng Chín 2026
YER IEP
coinmill.com
0.005 0.80
0.010 1.61
0.020 3.21
0.050 8.04
0.100 16.07
0.200 32.15
0.500 80.36
1.000 160.73
2.000 321.46
5.000 803.65
10.000 1607.29
20.000 3214.58
50.000 8036.46
100.000 16,072.92
200.000 32,145.85
500.000 80,364.61
1000.000 160,729.23
YER tỷ lệ
4 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ