Đồng bảng Ireland (IEP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 0.787564 IEP.

Euro (EUR) và Rial Yemen (YER) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ailen Pound và Rial Yemen được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ailen Pound. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rial Yemen trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yemen rials hoặc Ailen Pounds để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đồng bảng Ireland là tiền tệ Ireland (IE, IRL). Rial Yemen là tiền tệ Yemen (YE, Yếm). Ký hiệu YER có thể được viết YRls. Rial Yemen được chia thành 100 fils. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ireland cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rial Yemen cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi IEP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi YER có 4 chữ số có nghĩa.


IEP YER
coinmill.com
0.50 167.935
1.00 335.870
2.00 671.735
5.00 1679.340
10.00 3358.680
20.00 6717.360
50.00 16,793.400
100.00 33,586.805
200.00 67,173.605
500.00 167,934.015
1000.00 335,868.035
2000.00 671,736.065
5000.00 1,679,340.165
10,000.00 3,358,680.335
20,000.00 6,717,360.665
50,000.00 16,793,401.665
100,000.00 33,586,803.330
IEP tỷ lệ
22 tháng Mười 2026
YER IEP
coinmill.com
200.000 0.60
500.000 1.49
1000.000 2.98
2000.000 5.95
5000.000 14.89
10,000.000 29.77
20,000.000 59.55
50,000.000 148.87
100,000.000 297.74
200,000.000 595.47
500,000.000 1488.68
1,000,000.000 2977.36
2,000,000.000 5954.72
5,000,000.000 14,886.80
10,000,000.000 29,773.60
20,000,000.000 59,547.20
50,000,000.000 148,867.99
YER tỷ lệ
23 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ