Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Euro (EUR) và Shekel Isarel Mới (ILS) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shekel Isarel Mới và Ý Lira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ý Lira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ý Lire hoặc Israel mới Shekels để chuyển đổi loại tiền tệ.

New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa.


ILS ITL
coinmill.com
2.00 1144
5.00 2860
10.00 5720
20.00 11,441
50.00 28,602
100.00 57,203
200.00 114,406
500.00 286,015
1000.00 572,030
2000.00 1,144,061
5000.00 2,860,152
10,000.00 5,720,303
20,000.00 11,440,606
50,000.00 28,601,515
100,000.00 57,203,031
200,000.00 114,406,062
500,000.00 286,015,155
ILS tỷ lệ
4 tháng Sáu 2026
ITL ILS
coinmill.com
1000 1.75
2000 3.50
5000 8.74
10,000 17.48
20,000 34.96
50,000 87.41
100,000 174.82
200,000 349.63
500,000 874.08
1,000,000 1748.16
2,000,000 3496.32
5,000,000 8740.80
10,000,000 17,481.59
20,000,000 34,963.18
50,000,000 87,407.96
100,000,000 174,815.91
200,000,000 349,631.82
ITL tỷ lệ
4 tháng Sáu 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ