Old Nga Ruble (RUR) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Nga Ruble (RUB) vào ngày 1 tháng 1 năm 1998.
Một RUB tương đương đến 1000 RUR.

Shekel Isarel Mới (ILS) và Rúp Nga (RUB) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shekel Isarel Mới và Old Nga Ruble được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 29 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Old Nga Ruble trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Đồnd rúp Nga cũ hoặc Israel mới Shekels để chuyển đổi loại tiền tệ.

New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Old Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu RUR có thể được viết R. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Old Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 27 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Old Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RUR có 5 chữ số có nghĩa.


ILS RUR
coinmill.com
2.00 10
5.00 20
10.00 40
20.00 80
50.00 200
100.00 390
200.00 780
500.00 1960
1000.00 3910
2000.00 7820
5000.00 19,560
10,000.00 39,110
20,000.00 78,220
50,000.00 195,560
100,000.00 391,120
200,000.00 782,230
500,000.00 1,955,580
ILS tỷ lệ
27 tháng Tám 2026
RUR ILS
coinmill.com
10 2.56
20 5.11
50 12.78
100 25.57
200 51.14
500 127.84
1000 255.68
2000 511.36
5000 1278.39
10,000 2556.79
20,000 5113.57
50,000 12,783.93
100,000 25,567.86
200,000 51,135.72
500,000 127,839.30
1,000,000 255,678.60
2,000,000 511,357.21
RUR tỷ lệ
28 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ