Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan (NLG) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 2,20371 NLG.

Euro (EUR) và Iraq Dinar (IQD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Iraq Dinar và Hà Lan tiền tệ ở hòa lan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Iraq Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Hà Lan tiền tệ ở hòa lan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hà Lan guilders hoặc Iraq dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Iraq là tiền tệ Iraq (IQ, IRQ). Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan là tiền tệ Hà Lan (NL, NLD). Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan còn được gọi là Gulden Hà Lan. Tỷ giá hối đoái Dinar Iraq cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái tiền tệ ở hòa lan Hà Lan cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi IQD có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NLG có 6 chữ số có nghĩa.


IQD NLG
coinmill.com
1000 1.5
2000 2.5
5000 6.5
10,000 13.0
20,000 26.0
50,000 64.5
100,000 129.5
200,000 259.0
500,000 647.0
1,000,000 1294.0
2,000,000 2588.5
5,000,000 6471.0
10,000,000 12,942.0
20,000,000 25,884.5
50,000,000 64,711.0
100,000,000 129,422.5
200,000,000 258,845.0
IQD tỷ lệ
23 tháng Mười 2026
NLG IQD
coinmill.com
1.0 1000
2.0 1500
5.0 4000
10.0 7500
20.0 15,500
50.0 38,500
100.0 77,500
200.0 154,500
500.0 386,500
1000.0 772,500
2000.0 1,545,500
5000.0 3,863,500
10,000.0 7,726,500
20,000.0 15,453,500
50,000.0 38,633,000
100,000.0 77,266,500
200,000.0 154,533,000
NLG tỷ lệ
22 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ