Old Nga Ruble (RUR) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Nga Ruble (RUB) vào ngày 1 tháng 1 năm 1998.
Một RUB tương đương đến 1000 RUR.

Iraq Dinar (IQD) và Rúp Nga (RUB) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Iraq Dinar và Old Nga Ruble được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Iraq Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Old Nga Ruble trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Đồnd rúp Nga cũ hoặc Iraq dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Iraq là tiền tệ Iraq (IQ, IRQ). Old Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). Ký hiệu RUR có thể được viết R. Old Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Tỷ giá hối đoái Dinar Iraq cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Old Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi IQD có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RUR có 5 chữ số có nghĩa.


IQD RUR
coinmill.com
1000 54,540
2000 109,080
5000 272,690
10,000 545,380
20,000 1,090,770
50,000 2,726,910
100,000 5,453,830
200,000 10,907,660
500,000 27,269,140
1,000,000 54,538,280
2,000,000 109,076,570
5,000,000 272,691,420
10,000,000 545,382,840
20,000,000 1,090,765,680
50,000,000 2,726,914,190
100,000,000 5,453,828,380
200,000,000 10,907,656,770
IQD tỷ lệ
16 tháng Mười 2026
RUR IQD
coinmill.com
50,000 1000
100,000 2000
200,000 3500
500,000 9000
1,000,000 18,500
2,000,000 36,500
5,000,000 91,500
10,000,000 183,500
20,000,000 366,500
50,000,000 917,000
100,000,000 1,833,500
200,000,000 3,667,000
500,000,000 9,168,000
1,000,000,000 18,335,500
2,000,000,000 36,671,500
5,000,000,000 91,678,500
10,000,000,000 183,357,500
RUR tỷ lệ
17 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ