Escudo Bồ Đào Nha (PTE) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR là tương đương với 200,482 PTE.

Euro (EUR) và Krona Iceland (ISK) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krona Iceland và Bồ Đào Nha Escudo được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 26 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krona Iceland. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Bồ Đào Nha Escudo trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Bồ Đào Nha Escudos hoặc Tiếng Iceland Kronur để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krona tiếng Iceland là tiền tệ Iceland (IS, ISL). Escudo Bồ Đào Nha là tiền tệ Bồ Đào Nha (PT, PRT). Krona tiếng Iceland còn được gọi là Kronas. Ký hiệu ISK có thể được viết IKr. Krona tiếng Iceland được chia thành 100 aurar. Tỷ giá hối đoái Krona tiếng Iceland cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Escudo Bồ Đào Nha cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ISK có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PTE có 6 chữ số có nghĩa.


ISK PTE
coinmill.com
100 127.40
200 254.80
500 637.00
1000 1273.95
2000 2547.95
5000 6369.85
10,000 12,739.70
20,000 25,479.40
50,000 63,698.45
100,000 127,396.95
200,000 254,793.90
500,000 636,984.75
1,000,000 1,273,969.50
2,000,000 2,547,939.00
5,000,000 6,369,847.50
10,000,000 12,739,695.00
20,000,000 25,479,390.00
ISK tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
PTE ISK
coinmill.com
100.00 78
200.00 157
500.00 392
1000.00 785
2000.00 1570
5000.00 3925
10,000.00 7849
20,000.00 15,699
50,000.00 39,247
100,000.00 78,495
200,000.00 156,990
500,000.00 392,474
1,000,000.00 784,948
2,000,000.00 1,569,896
5,000,000.00 3,924,741
10,000,000.00 7,849,481
20,000,000.00 15,698,963
PTE tỷ lệ
25 tháng Sáu 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ