Escudo Bồ Đào Nha (PTE) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR là tương đương với 200,482 PTE.

Euro (EUR) và Krona Iceland (ISK) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krona Iceland và Bồ Đào Nha Escudo được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krona Iceland. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Bồ Đào Nha Escudo trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Bồ Đào Nha Escudos hoặc Tiếng Iceland Kronur để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krona tiếng Iceland là tiền tệ Iceland (IS, ISL). Escudo Bồ Đào Nha là tiền tệ Bồ Đào Nha (PT, PRT). Krona tiếng Iceland còn được gọi là Kronas. Ký hiệu ISK có thể được viết IKr. Krona tiếng Iceland được chia thành 100 aurar. Tỷ giá hối đoái Krona tiếng Iceland cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Escudo Bồ Đào Nha cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ISK có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PTE có 6 chữ số có nghĩa.


ISK PTE
coinmill.com
100 146.35
200 292.70
500 731.70
1000 1463.40
2000 2926.80
5000 7316.95
10,000 14,633.95
20,000 29,267.85
50,000 73,169.65
100,000 146,339.35
200,000 292,678.70
500,000 731,696.70
1,000,000 1,463,393.40
2,000,000 2,926,786.80
5,000,000 7,316,967.00
10,000,000 14,633,934.00
20,000,000 29,267,868.00
ISK tỷ lệ
3 tháng Mười 2026
PTE ISK
coinmill.com
100.00 68
200.00 137
500.00 342
1000.00 683
2000.00 1367
5000.00 3417
10,000.00 6833
20,000.00 13,667
50,000.00 34,167
100,000.00 68,334
200,000.00 136,669
500,000.00 341,672
1,000,000.00 683,343
2,000,000.00 1,366,686
5,000,000.00 3,416,716
10,000,000.00 6,833,432
20,000,000.00 13,666,865
PTE tỷ lệ
1 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ