Rumani Old Leu (rol) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Romania Leu (RON) vào ngày 01 tháng bảy 2005.
10000 rol tương đương tới 1 RON.

Krona Iceland (ISK) và Leu Rumani (RON) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krona Iceland và Old Rumani Leu được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krona Iceland. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Old Rumani Leu trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Old Rumani Lei hoặc Tiếng Iceland Kronur để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krona tiếng Iceland là tiền tệ Iceland (IS, ISL). Romania Old Leu là tiền tệ Ru-ma-ni (RO, ROM). Krona tiếng Iceland còn được gọi là Kronas. Ký hiệu ISK có thể được viết IKr. Ký hiệu ROL có thể được viết L. Krona tiếng Iceland được chia thành 100 aurar. Romania Old Leu được chia thành 100 bani. Tỷ giá hối đoái Krona tiếng Iceland cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Romania Old Leu cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ISK có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ROL có 5 chữ số có nghĩa.


ISK ROL
coinmill.com
0 1357.84
0 2715.67
0 5431.35
0 13,578.37
0 27,156.74
0 54,313.47
1 135,783.68
1 271,567.36
2 543,134.71
5 1,357,836.78
10 2,715,673.56
20 5,431,347.11
50 13,578,367.78
100 27,156,735.56
200 54,313,471.11
500 135,783,677.78
1000 271,567,355.56
ISK tỷ lệ
14 tháng Tám 2026
ROL ISK
coinmill.com
2000.00 0
5000.00 0
10,000.00 0
20,000.00 0
50,000.00 0
100,000.00 0
200,000.00 1
500,000.00 2
1,000,000.00 4
2,000,000.00 7
5,000,000.00 18
10,000,000.00 37
20,000,000.00 74
50,000,000.00 184
100,000,000.00 368
200,000,000.00 736
500,000,000.00 1841
ROL tỷ lệ
14 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ