Dinar Nam Tư (YUM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng các loại tiền tệ của Bosnia và Herzegovina, Croatia, Macedonia, và Slovenia (ngang) khi đất nước chia tay.

Bosnia-Herzegovina Convertible Đánh dấu (BAM) và Krona Iceland (ISK) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krona Iceland và Nam Tư Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krona Iceland. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nam Tư Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nam Tư dinar hoặc Tiếng Iceland Kronur để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krona tiếng Iceland là tiền tệ Iceland (IS, ISL). Dinar Nam Tư là tiền tệ Nam Tư (Serbia và Montenegro, YU, YUG). Krona tiếng Iceland còn được gọi là Kronas. Ký hiệu ISK có thể được viết IKr. Ký hiệu YUM có thể được viết Din. Krona tiếng Iceland được chia thành 100 aurar. Dinar Nam Tư được chia thành 100 paras. Tỷ giá hối đoái Krona tiếng Iceland cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dinar Nam Tư cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ISK có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi YUM có 4 chữ số có nghĩa.


ISK YUM
coinmill.com
100 1.5
200 3.0
500 7.0
1000 14.5
2000 29.0
5000 72.0
10,000 144.0
20,000 287.5
50,000 719.0
100,000 1437.5
200,000 2875.5
500,000 7188.5
1,000,000 14,376.5
2,000,000 28,753.5
5,000,000 71,883.0
10,000,000 143,766.5
20,000,000 287,532.5
ISK tỷ lệ
17 tháng Mười 2026
YUM ISK
coinmill.com
1.0 70
2.0 139
5.0 348
10.0 696
20.0 1391
50.0 3478
100.0 6956
200.0 13,911
500.0 34,779
1000.0 69,557
2000.0 139,115
5000.0 347,787
10,000.0 695,573
20,000.0 1,391,147
50,000.0 3,477,867
100,000.0 6,955,735
200,000.0 13,911,469
YUM tỷ lệ
17 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ