Dinar Nam Tư (YUM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng các loại tiền tệ của Bosnia và Herzegovina, Croatia, Macedonia, và Slovenia (ngang) khi đất nước chia tay.

Bosnia-Herzegovina Convertible Đánh dấu (BAM) và Krona Iceland (ISK) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krona Iceland và Nam Tư Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 29 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krona Iceland. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nam Tư Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nam Tư dinar hoặc Tiếng Iceland Kronur để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krona tiếng Iceland là tiền tệ Iceland (IS, ISL). Dinar Nam Tư là tiền tệ Nam Tư (Serbia và Montenegro, YU, YUG). Krona tiếng Iceland còn được gọi là Kronas. Ký hiệu ISK có thể được viết IKr. Ký hiệu YUM có thể được viết Din. Krona tiếng Iceland được chia thành 100 aurar. Dinar Nam Tư được chia thành 100 paras. Tỷ giá hối đoái Krona tiếng Iceland cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dinar Nam Tư cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ISK có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi YUM có 5 chữ số có nghĩa.


ISK YUM
coinmill.com
0 0.5
0 0.5
0 1.5
0 3.5
0 7.0
0 14.5
1 36.0
1 72.0
2 143.5
5 359.0
10 718.5
20 1437.0
50 3592.0
100 7184.0
200 14,367.5
500 35,919.0
1000 71,838.0
ISK tỷ lệ
28 tháng Tám 2026
YUM ISK
coinmill.com
0.5 0
1.0 0
2.0 0
5.0 0
10.0 0
20.0 0
50.0 1
100.0 1
200.0 3
500.0 7
1000.0 14
2000.0 28
5000.0 70
10,000.0 139
20,000.0 278
50,000.0 696
100,000.0 1392
YUM tỷ lệ
28 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ