Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Euro (EUR) và Som Kyrgyzstan (KGS) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ý Lira và Som Kyrgyzstan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 12 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ý Lira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Som Kyrgyzstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kyrgyzstani Soms hoặc Ý Lire để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KGS có 4 chữ số có nghĩa.


ITL KGS
coinmill.com
1000 52
2000 105
5000 262
10,000 524
20,000 1048
50,000 2619
100,000 5238
200,000 10,475
500,000 26,188
1,000,000 52,376
2,000,000 104,752
5,000,000 261,880
10,000,000 523,760
20,000,000 1,047,520
50,000,000 2,618,801
100,000,000 5,237,602
200,000,000 10,475,204
ITL tỷ lệ
10 tháng Chín 2026
KGS ITL
coinmill.com
50 955
100 1909
200 3819
500 9546
1000 19,093
2000 38,185
5000 95,464
10,000 190,927
20,000 381,854
50,000 954,635
100,000 1,909,271
200,000 3,818,541
500,000 9,546,353
1,000,000 19,092,707
2,000,000 38,185,414
5,000,000 95,463,534
10,000,000 190,927,069
KGS tỷ lệ
11 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ