Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Euro (EUR) và Ounce Palladium (XPD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ý Lira và Ounce Palladium được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ý Lira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ounce Palladium trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ounce Palladium hoặc Ý Lire để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Ký hiệu XPD có thể được viết Pd Oz. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ounce Palladium cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Mười hai 2023 từ Kitco. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XPD có 5 chữ số có nghĩa.


ITL XPD
coinmill.com
1000 0.001
2000 0.001
5000 0.003
10,000 0.006
20,000 0.012
50,000 0.031
100,000 0.061
200,000 0.122
500,000 0.306
1,000,000 0.612
2,000,000 1.223
5,000,000 3.058
10,000,000 6.115
20,000,000 12.230
50,000,000 30.575
100,000,000 61.150
200,000,000 122.300
ITL tỷ lệ
2 tháng Tư 2025
XPD ITL
coinmill.com
0.001 1635
0.002 3271
0.005 8177
0.010 16,353
0.020 32,706
0.050 81,766
0.100 163,532
0.200 327,064
0.500 817,660
1.000 1,635,320
2.000 3,270,640
5.000 8,176,599
10.000 16,353,198
20.000 32,706,396
50.000 81,765,990
100.000 163,531,980
200.000 327,063,961
XPD tỷ lệ
9 tháng Mười hai 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ