Malagasy Franc (MGF) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Ariary Malagasy (MGA) vào ngày 01 Tháng Một 2005.
Một MGA tương đương 5 MGF.

Yên Nhật (JPY) và Malagasy Ariary (MGA) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Malagasy Franc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Malagasy Franc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Malagasy Francs hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Franc Malagasy là tiền tệ Madagascar (MG, Mục tiêu Phát triển Thiên niên kỷ). Ký hiệu MGF có thể được viết FMG. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Franc Malagasy được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Franc Malagasy cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MGF có 4 chữ số có nghĩa.


JPY MGF
coinmill.com
100 14,150
200 28,300
500 70,750
1000 141,500
2000 282,950
5000 707,400
10,000 1,414,800
20,000 2,829,650
50,000 7,074,100
100,000 14,148,200
200,000 28,296,450
500,000 70,741,050
1,000,000 141,482,150
2,000,000 282,964,250
5,000,000 707,410,650
10,000,000 1,414,821,300
20,000,000 2,829,642,650
JPY tỷ lệ
1 tháng Mười 2026
MGF JPY
coinmill.com
20,000 141
50,000 353
100,000 707
200,000 1414
500,000 3534
1,000,000 7068
2,000,000 14,136
5,000,000 35,340
10,000,000 70,680
20,000,000 141,361
50,000,000 353,402
100,000,000 706,803
200,000,000 1,413,606
500,000,000 3,534,015
1,000,000,000 7,068,030
2,000,000,000 14,136,061
5,000,000,000 35,340,152
MGF tỷ lệ
2 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ