Malagasy Franc (MGF) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Ariary Malagasy (MGA) vào ngày 01 Tháng Một 2005.
Một MGA tương đương 5 MGF.

Yên Nhật (JPY) và Malagasy Ariary (MGA) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Malagasy Franc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 23 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Malagasy Franc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Malagasy Francs hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Franc Malagasy là tiền tệ Madagascar (MG, Mục tiêu Phát triển Thiên niên kỷ). Ký hiệu MGF có thể được viết FMG. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Franc Malagasy được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Franc Malagasy cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MGF có 2 chữ số có nghĩa.


JPY MGF
coinmill.com
100 13,850
200 27,650
500 69,150
1000 138,300
2000 276,600
5000 691,450
10,000 1,382,900
20,000 2,765,800
50,000 6,914,550
100,000 13,829,100
200,000 27,658,250
500,000 69,145,600
1,000,000 138,291,200
2,000,000 276,582,350
5,000,000 691,455,900
10,000,000 1,382,911,750
20,000,000 2,765,823,550
JPY tỷ lệ
23 tháng Hai 2026
MGF JPY
coinmill.com
20,000 145
50,000 362
100,000 723
200,000 1446
500,000 3616
1,000,000 7231
2,000,000 14,462
5,000,000 36,156
10,000,000 72,311
20,000,000 144,622
50,000,000 361,556
100,000,000 723,112
200,000,000 1,446,224
500,000,000 3,615,560
1,000,000,000 7,231,119
2,000,000,000 14,462,239
5,000,000,000 36,155,597
MGF tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ