Rumani Old Leu (rol) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Romania Leu (RON) vào ngày 01 tháng bảy 2005.
10000 rol tương đương tới 1 RON.

Yên Nhật (JPY) và Leu Rumani (RON) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Old Rumani Leu được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Old Rumani Leu trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Old Rumani Lei hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Romania Old Leu là tiền tệ Ru-ma-ni (RO, ROM). Ký hiệu ROL có thể được viết L. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Romania Old Leu được chia thành 100 bani. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Romania Old Leu cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ROL có 5 chữ số có nghĩa.


JPY ROL
coinmill.com
100 1384.76
200 2769.52
500 6923.80
1000 13,847.61
2000 27,695.22
5000 69,238.04
10,000 138,476.09
20,000 276,952.18
50,000 692,380.45
100,000 1,384,760.90
200,000 2,769,521.80
500,000 6,923,804.50
1,000,000 13,847,608.99
2,000,000 27,695,217.98
5,000,000 69,238,044.95
10,000,000 138,476,089.91
20,000,000 276,952,179.82
JPY tỷ lệ
13 tháng Tám 2026
ROL JPY
coinmill.com
2000.00 144
5000.00 361
10,000.00 722
20,000.00 1444
50,000.00 3611
100,000.00 7221
200,000.00 14,443
500,000.00 36,107
1,000,000.00 72,215
2,000,000.00 144,429
5,000,000.00 361,073
10,000,000.00 722,146
20,000,000.00 1,444,293
50,000,000.00 3,610,732
100,000,000.00 7,221,463
200,000,000.00 14,442,927
500,000,000.00 36,107,316
ROL tỷ lệ
15 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ