Old Nga Ruble (RUR) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Nga Ruble (RUB) vào ngày 1 tháng 1 năm 1998.
Một RUB tương đương đến 1000 RUR.

Yên Nhật (JPY) và Rúp Nga (RUB) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Old Nga Ruble được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Old Nga Ruble trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Đồnd rúp Nga cũ hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Old Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). Ký hiệu RUR có thể được viết R. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Old Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Old Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RUR có 5 chữ số có nghĩa.


JPY RUR
coinmill.com
100 52,520
200 105,050
500 262,620
1000 525,230
2000 1,050,470
5000 2,626,160
10,000 5,252,330
20,000 10,504,660
50,000 26,261,650
100,000 52,523,300
200,000 105,046,590
500,000 262,616,490
1,000,000 525,232,970
2,000,000 1,050,465,940
5,000,000 2,626,164,850
10,000,000 5,252,329,710
20,000,000 10,504,659,420
JPY tỷ lệ
15 tháng Mười 2026
RUR JPY
coinmill.com
50,000 95
100,000 190
200,000 381
500,000 952
1,000,000 1904
2,000,000 3808
5,000,000 9520
10,000,000 19,039
20,000,000 38,078
50,000,000 95,196
100,000,000 190,392
200,000,000 380,783
500,000,000 951,959
1,000,000,000 1,903,917
2,000,000,000 3,807,834
5,000,000,000 9,519,585
10,000,000,000 19,039,170
RUR tỷ lệ
17 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ