Sudan Dinar (SDD) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với đồng Bảng Anh Sudan (SDG) vào ngày 01 tháng 7 năm 2007.
Một SDG tương đương 100 SDD.

Yên Nhật (JPY) và Sudan Pound (SDG) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Sudan Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sudan Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sudan dinar hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Dinar Sudan là tiền tệ Sudan (SD, SDN). Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Sudan cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SDD có 3 chữ số có nghĩa.


JPY SDD
coinmill.com
100 37,981.63
200 75,963.25
500 189,908.13
1000 379,816.26
2000 759,632.52
5000 1,899,081.30
10,000 3,798,162.60
20,000 7,596,325.20
50,000 18,990,813.01
100,000 37,981,626.02
200,000 75,963,252.03
500,000 189,908,130.08
1,000,000 379,816,260.16
2,000,000 759,632,520.33
5,000,000 1,899,081,300.81
10,000,000 3,798,162,601.63
20,000,000 7,596,325,203.25
JPY tỷ lệ
1 tháng Mười 2026
SDD JPY
coinmill.com
50,000.00 132
100,000.00 263
200,000.00 527
500,000.00 1316
1,000,000.00 2633
2,000,000.00 5266
5,000,000.00 13,164
10,000,000.00 26,329
20,000,000.00 52,657
50,000,000.00 131,643
100,000,000.00 263,285
200,000,000.00 526,570
500,000,000.00 1,316,426
1,000,000,000.00 2,632,852
2,000,000,000.00 5,265,704
5,000,000,000.00 13,164,260
10,000,000,000.00 26,328,520
SDD tỷ lệ
2 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ