Sudan Pound (SDP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Dinar Sudan (SDD) vào ngày 1 tháng 1 năm 1992.
Một SDP tương đương đến 10 SDD.

Yên Nhật (JPY) và Sudan Dinar (SDD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Sudan Pound được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sudan Pound trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sudan Pounds hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Đồng Bảng Anh Sudan là tiền tệ Sudan (SD, SDN). Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái đồng Bảng Anh Sudan cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SDP có 3 chữ số có nghĩa.


JPY SDP
coinmill.com
100 379,816.26
200 759,632.52
500 1,899,081.30
1000 3,798,162.60
2000 7,596,325.20
5000 18,990,813.01
10,000 37,981,626.02
20,000 75,963,252.03
50,000 189,908,130.08
100,000 379,816,260.16
200,000 759,632,520.33
500,000 1,899,081,300.81
1,000,000 3,798,162,601.63
2,000,000 7,596,325,203.25
5,000,000 18,990,813,008.13
10,000,000 37,981,626,016.26
20,000,000 75,963,252,032.52
JPY tỷ lệ
1 tháng Mười 2026
SDP JPY
coinmill.com
500,000.00 132
1,000,000.00 263
2,000,000.00 527
5,000,000.00 1316
10,000,000.00 2633
20,000,000.00 5266
50,000,000.00 13,164
100,000,000.00 26,329
200,000,000.00 52,657
500,000,000.00 131,643
1,000,000,000.00 263,285
2,000,000,000.00 526,570
5,000,000,000.00 1,316,426
10,000,000,000.00 2,632,852
20,000,000,000.00 5,265,704
50,000,000,000.00 13,164,260
100,000,000,000.00 26,328,520
SDP tỷ lệ
3 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ