Sudan Pound (SDP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Dinar Sudan (SDD) vào ngày 1 tháng 1 năm 1992.
Một SDP tương đương đến 10 SDD.

Yên Nhật (JPY) và Sudan Dinar (SDD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Sudan Pound được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sudan Pound trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sudan Pounds hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Đồng Bảng Anh Sudan là tiền tệ Sudan (SD, SDN). Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái đồng Bảng Anh Sudan cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SDP có 5 chữ số có nghĩa.


JPY SDP
coinmill.com
100 368,925.44
200 737,850.88
500 1,844,627.21
1000 3,689,254.42
2000 7,378,508.84
5000 18,446,272.10
10,000 36,892,544.21
20,000 73,785,088.42
50,000 184,462,721.05
100,000 368,925,442.09
200,000 737,850,884.18
500,000 1,844,627,210.45
1,000,000 3,689,254,420.90
2,000,000 7,378,508,841.80
5,000,000 18,446,272,104.51
10,000,000 36,892,544,209.02
20,000,000 73,785,088,418.03
JPY tỷ lệ
7 tháng Năm 2026
SDP JPY
coinmill.com
500,000.00 136
1,000,000.00 271
2,000,000.00 542
5,000,000.00 1355
10,000,000.00 2711
20,000,000.00 5421
50,000,000.00 13,553
100,000,000.00 27,106
200,000,000.00 54,211
500,000,000.00 135,529
1,000,000,000.00 271,057
2,000,000,000.00 542,115
5,000,000,000.00 1,355,287
10,000,000,000.00 2,710,575
20,000,000,000.00 5,421,150
50,000,000,000.00 13,552,874
100,000,000,000.00 27,105,748
SDP tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ