Sudan Pound (SDP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Dinar Sudan (SDD) vào ngày 1 tháng 1 năm 1992.
Một SDP tương đương đến 10 SDD.

Yên Nhật (JPY) và Sudan Dinar (SDD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Sudan Pound được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sudan Pound trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sudan Pounds hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Đồng Bảng Anh Sudan là tiền tệ Sudan (SD, SDN). Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái đồng Bảng Anh Sudan cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SDP có 5 chữ số có nghĩa.


JPY SDP
coinmill.com
100 1.04
200 2.08
500 5.21
1000 10.42
2000 20.83
5000 52.08
10,000 104.15
20,000 208.30
50,000 520.76
100,000 1041.52
200,000 2083.05
500,000 5207.62
1,000,000 10,415.24
2,000,000 20,830.49
5,000,000 52,076.22
10,000,000 104,152.45
20,000,000 208,304.89
JPY tỷ lệ
13 tháng Tám 2026
SDP JPY
coinmill.com
1.00 96
2.00 192
5.00 480
10.00 960
20.00 1920
50.00 4801
100.00 9601
200.00 19,203
500.00 48,007
1000.00 96,013
2000.00 192,026
5000.00 480,066
10,000.00 960,131
20,000.00 1,920,262
50,000.00 4,800,655
100,000.00 9,601,311
200,000.00 19,202,621
SDP tỷ lệ
13 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ