Lira của Thổ Nhĩ Kỳ (TRL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Lira của Thổ Nhĩ Kỳ (TRY) trên 01 Tháng Một 2005.
Một TRY là tương đương với 1000000 TRL.

Yên Nhật (JPY) và Lira Thổ Nhĩ Kỳ mới (TRY) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Lia Thổ Nhĩ Kỳ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Lia Thổ Nhĩ Kỳ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Thổ Nhĩ Kỳ Lire hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Lira của Thổ Nhĩ Kỳ là tiền tệ Thổ Nhĩ Kỳ (TR, Tur), và Bắc Síp. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Lira của Thổ Nhĩ Kỳ cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TRL có 5 chữ số có nghĩa.


JPY TRL
coinmill.com
100 12,855,000
200 25,705,000
500 64,270,000
1000 128,535,000
2000 257,070,000
5000 642,675,000
10,000 1,285,355,000
20,000 2,570,705,000
50,000 6,426,770,000
100,000 12,853,535,000
200,000 25,707,070,000
500,000 64,267,675,000
1,000,000 128,535,350,000
2,000,000 257,070,705,000
5,000,000 642,676,760,000
10,000,000 1,285,353,520,000
20,000,000 2,570,707,040,000
JPY tỷ lệ
23 tháng Bảy 2026
TRL JPY
coinmill.com
20,000,000 156
50,000,000 389
100,000,000 778
200,000,000 1556
500,000,000 3890
1,000,000,000 7780
2,000,000,000 15,560
5,000,000,000 38,900
10,000,000,000 77,800
20,000,000,000 155,599
50,000,000,000 388,998
100,000,000,000 777,996
200,000,000,000 1,555,992
500,000,000,000 3,889,980
1,000,000,000,000 7,779,961
2,000,000,000,000 15,559,922
5,000,000,000,000 38,899,804
TRL tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ