Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Ký hiệu VND có thể được viết D. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 5 chữ số có nghĩa.


JPY VND
coinmill.com
100 14,200
200 28,600
500 71,200
1000 142,600
2000 285,200
5000 713,000
10,000 1,425,800
20,000 2,851,600
50,000 7,129,000
100,000 14,258,000
200,000 28,516,200
500,000 71,290,400
1,000,000 142,580,800
2,000,000 285,161,600
5,000,000 712,904,000
10,000,000 1,425,807,800
20,000,000 2,851,615,800
JPY tỷ lệ
2 tháng Sáu 2026
VND JPY
coinmill.com
20,000 140
50,000 351
100,000 701
200,000 1403
500,000 3507
1,000,000 7014
2,000,000 14,027
5,000,000 35,068
10,000,000 70,136
20,000,000 140,271
50,000,000 350,678
100,000,000 701,357
200,000,000 1,402,714
500,000,000 3,506,784
1,000,000,000 7,013,568
2,000,000,000 14,027,135
5,000,000,000 35,067,839
VND tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ