Đơn vị tiền tệ châu Âu (XEU) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) trên 01 Tháng Một 2001.
Một EUR tương đương một XEU.

Euro (EUR) và Yên Nhật (JPY) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Đơn vị tiền tệ Châu Âu được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đơn vị tiền tệ Châu Âu trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Châu Âu tệ đơn vị hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Ký hiệu XEU có thể được viết ECU. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái đơn vị tiền tệ châu Âu cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XEU có 6 chữ số có nghĩa.


JPY XEU
coinmill.com
100 0.55
200 1.10
500 2.76
1000 5.52
2000 11.03
5000 27.58
10,000 55.16
20,000 110.31
50,000 275.78
100,000 551.56
200,000 1103.12
500,000 2757.81
1,000,000 5515.62
2,000,000 11,031.23
5,000,000 27,578.08
10,000,000 55,156.16
20,000,000 110,312.33
JPY tỷ lệ
3 tháng Chín 2026
XEU JPY
coinmill.com
0.50 91
1.00 181
2.00 363
5.00 907
10.00 1813
20.00 3626
50.00 9065
100.00 18,130
200.00 36,261
500.00 90,652
1000.00 181,303
2000.00 362,607
5000.00 906,517
10,000.00 1,813,034
20,000.00 3,626,068
50,000.00 9,065,170
100,000.00 18,130,340
XEU tỷ lệ
3 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ