Đơn vị tiền tệ châu Âu (XEU) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) trên 01 Tháng Một 2001.
Một EUR tương đương một XEU.

Euro (EUR) và Yên Nhật (JPY) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Đơn vị tiền tệ Châu Âu được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 13 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đơn vị tiền tệ Châu Âu trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Châu Âu tệ đơn vị hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Ký hiệu XEU có thể được viết ECU. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái đơn vị tiền tệ châu Âu cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XEU có 6 chữ số có nghĩa.


JPY XEU
coinmill.com
100 0.53
200 1.07
500 2.66
1000 5.33
2000 10.65
5000 26.63
10,000 53.26
20,000 106.52
50,000 266.30
100,000 532.61
200,000 1065.21
500,000 2663.03
1,000,000 5326.05
2,000,000 10,652.11
5,000,000 26,630.27
10,000,000 53,260.55
20,000,000 106,521.10
JPY tỷ lệ
13 tháng Tư 2026
XEU JPY
coinmill.com
0.50 94
1.00 188
2.00 376
5.00 939
10.00 1878
20.00 3755
50.00 9388
100.00 18,776
200.00 37,551
500.00 93,878
1000.00 187,756
2000.00 375,512
5000.00 938,781
10,000.00 1,877,562
20,000.00 3,755,125
50,000.00 9,387,812
100,000.00 18,775,624
XEU tỷ lệ
13 tháng Tư 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ