The Old Zambian Kwacha (ZMK) is obsolete. It was replaced with the new Zambian Kwacha (ZMW) on January 1, 2013.
One ZMW is equivalent to 1000 ZMK.

Yên Nhật (JPY) và Zambian Kwacha (ZMW) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Old Zambian Kwacha được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Old Zambian Kwacha trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Old Zambian Kwacha hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). The Old Zambian Kwacha là tiền tệ Zambia (ZM, ZMB). Ký hiệu ZMK có thể được viết ZK. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. The Old Zambian Kwacha được chia thành 100 ngwee. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Old Zambian Kwacha cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ZMK có 5 chữ số có nghĩa.


JPY ZMK
coinmill.com
100 33.32
200 66.63
500 166.59
1000 333.17
2000 666.35
5000 1665.86
10,000 3331.73
20,000 6663.46
50,000 16,658.65
100,000 33,317.29
200,000 66,634.58
500,000 166,586.45
1,000,000 333,172.91
2,000,000 666,345.82
5,000,000 1,665,864.55
10,000,000 3,331,729.09
20,000,000 6,663,458.19
JPY tỷ lệ
13 tháng Tám 2026
ZMK JPY
coinmill.com
50.00 150
100.00 300
200.00 600
500.00 1501
1000.00 3001
2000.00 6003
5000.00 15,007
10,000.00 30,014
20,000.00 60,029
50,000.00 150,072
100,000.00 300,144
200,000.00 600,289
500,000.00 1,500,722
1,000,000.00 3,001,445
2,000,000.00 6,002,889
5,000,000.00 15,007,223
10,000,000.00 30,014,445
ZMK tỷ lệ
14 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ