Zaire New (ZRN), là lỗi thời. Nó được thay thế bằng đồng franc Congo (CDF) vào năm 1967.
Một nghìn ZRN là tương đương với 1 CDF.

Franc Congolais (CDF) và Yên Nhật (JPY) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và New Zaire được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho New Zaire trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zaires hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Zaire mới là tiền tệ Congo (CD, COD). Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Zaire mới cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ZRN có 4 chữ số có nghĩa.


JPY ZRN
coinmill.com
100 1,544,140
200 3,088,290
500 7,720,710
1000 15,441,430
2000 30,882,850
5000 77,207,130
10,000 154,414,270
20,000 308,828,540
50,000 772,071,340
100,000 1,544,142,680
200,000 3,088,285,360
500,000 7,720,713,410
1,000,000 15,441,426,820
2,000,000 30,882,853,640
5,000,000 77,207,134,110
10,000,000 154,414,268,220
20,000,000 308,828,536,440
JPY tỷ lệ
2 tháng Tư 2025
ZRN JPY
coinmill.com
2,000,000 130
5,000,000 324
10,000,000 648
20,000,000 1295
50,000,000 3238
100,000,000 6476
200,000,000 12,952
500,000,000 32,380
1,000,000,000 64,761
2,000,000,000 129,522
5,000,000,000 323,804
10,000,000,000 647,609
20,000,000,000 1,295,217
50,000,000,000 3,238,043
100,000,000,000 6,476,085
200,000,000,000 12,952,171
500,000,000,000 32,380,427
ZRN tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ