Zaire New (ZRN), là lỗi thời. Nó được thay thế bằng đồng franc Congo (CDF) vào năm 1967.
Một nghìn ZRN là tương đương với 1 CDF.

Franc Congolais (CDF) và Yên Nhật (JPY) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và New Zaire được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho New Zaire trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zaires hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Zaire mới là tiền tệ Congo (CD, COD). Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Zaire mới cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ZRN có 4 chữ số có nghĩa.


JPY ZRN
coinmill.com
100 1,418,090
200 2,836,180
500 7,090,460
1000 14,180,920
2000 28,361,850
5000 70,904,620
10,000 141,809,250
20,000 283,618,490
50,000 709,046,230
100,000 1,418,092,470
200,000 2,836,184,940
500,000 7,090,462,340
1,000,000 14,180,924,680
2,000,000 28,361,849,360
5,000,000 70,904,623,390
10,000,000 141,809,246,790
20,000,000 283,618,493,570
JPY tỷ lệ
7 tháng Năm 2026
ZRN JPY
coinmill.com
2,000,000 141
5,000,000 353
10,000,000 705
20,000,000 1410
50,000,000 3526
100,000,000 7052
200,000,000 14,103
500,000,000 35,259
1,000,000,000 70,517
2,000,000,000 141,035
5,000,000,000 352,586
10,000,000,000 705,173
20,000,000,000 1,410,345
50,000,000,000 3,525,863
100,000,000,000 7,051,726
200,000,000,000 14,103,453
500,000,000,000 35,258,632
ZRN tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ