Zaire New (ZRN), là lỗi thời. Nó được thay thế bằng đồng franc Congo (CDF) vào năm 1967.
Một nghìn ZRN là tương đương với 1 CDF.

Franc Congolais (CDF) và Yên Nhật (JPY) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và New Zaire được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 26 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho New Zaire trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zaires hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Zaire mới là tiền tệ Congo (CD, COD). Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Zaire mới cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ZRN có 4 chữ số có nghĩa.


JPY ZRN
coinmill.com
100 1,395,140
200 2,790,280
500 6,975,700
1000 13,951,410
2000 27,902,820
5000 69,757,040
10,000 139,514,080
20,000 279,028,170
50,000 697,570,420
100,000 1,395,140,850
200,000 2,790,281,690
500,000 6,975,704,230
1,000,000 13,951,408,450
2,000,000 27,902,816,900
5,000,000 69,757,042,250
10,000,000 139,514,084,510
20,000,000 279,028,169,010
JPY tỷ lệ
25 tháng Sáu 2026
ZRN JPY
coinmill.com
2,000,000 143
5,000,000 358
10,000,000 717
20,000,000 1434
50,000,000 3584
100,000,000 7168
200,000,000 14,335
500,000,000 35,839
1,000,000,000 71,677
2,000,000,000 143,355
5,000,000,000 358,387
10,000,000,000 716,774
20,000,000,000 1,433,547
50,000,000,000 3,583,868
100,000,000,000 7,167,735
200,000,000,000 14,335,470
500,000,000,000 35,838,675
ZRN tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ