Zaire New (ZRN), là lỗi thời. Nó được thay thế bằng đồng franc Congo (CDF) vào năm 1967.
Một nghìn ZRN là tương đương với 1 CDF.

Franc Congolais (CDF) và Yên Nhật (JPY) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và New Zaire được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho New Zaire trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zaires hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Zaire mới là tiền tệ Congo (CD, COD). Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Zaire mới cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ZRN có 3 chữ số có nghĩa.


JPY ZRN
coinmill.com
100 1,469,100
200 2,938,200
500 7,345,500
1000 14,691,010
2000 29,382,010
5000 73,455,030
10,000 146,910,060
20,000 293,820,130
50,000 734,550,310
100,000 1,469,100,630
200,000 2,938,201,260
500,000 7,345,503,140
1,000,000 14,691,006,290
2,000,000 29,382,012,580
5,000,000 73,455,031,450
10,000,000 146,910,062,890
20,000,000 293,820,125,790
JPY tỷ lệ
1 tháng Mười 2026
ZRN JPY
coinmill.com
2,000,000 136
5,000,000 340
10,000,000 681
20,000,000 1361
50,000,000 3403
100,000,000 6807
200,000,000 13,614
500,000,000 34,034
1,000,000,000 68,069
2,000,000,000 136,138
5,000,000,000 340,344
10,000,000,000 680,689
20,000,000,000 1,361,377
50,000,000,000 3,403,443
100,000,000,000 6,806,886
200,000,000,000 13,613,771
500,000,000,000 34,034,428
ZRN tỷ lệ
2 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ