Zaire New (ZRN), là lỗi thời. Nó được thay thế bằng đồng franc Congo (CDF) vào năm 1967.
Một nghìn ZRN là tương đương với 1 CDF.

Franc Congolais (CDF) và Yên Nhật (JPY) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và New Zaire được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 23 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho New Zaire trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zaires hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Zaire mới là tiền tệ Congo (CD, COD). Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Zaire mới cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ZRN có 4 chữ số có nghĩa.


JPY ZRN
coinmill.com
100 1,439,650
200 2,879,300
500 7,198,250
1000 14,396,510
2000 28,793,020
5000 71,982,550
10,000 143,965,090
20,000 287,930,190
50,000 719,825,470
100,000 1,439,650,950
200,000 2,879,301,900
500,000 7,198,254,750
1,000,000 14,396,509,490
2,000,000 28,793,018,980
5,000,000 71,982,547,460
10,000,000 143,965,094,920
20,000,000 287,930,189,830
JPY tỷ lệ
23 tháng Hai 2026
ZRN JPY
coinmill.com
2,000,000 139
5,000,000 347
10,000,000 695
20,000,000 1389
50,000,000 3473
100,000,000 6946
200,000,000 13,892
500,000,000 34,731
1,000,000,000 69,461
2,000,000,000 138,923
5,000,000,000 347,306
10,000,000,000 694,613
20,000,000,000 1,389,226
50,000,000,000 3,473,064
100,000,000,000 6,946,128
200,000,000,000 13,892,256
500,000,000,000 34,730,641
ZRN tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ