Old Nga Ruble (RUR) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Nga Ruble (RUB) vào ngày 1 tháng 1 năm 1998.
Một RUB tương đương đến 1000 RUR.

Som Kyrgyzstan (KGS) và Rúp Nga (RUB) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Old Nga Ruble được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Old Nga Ruble trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Đồnd rúp Nga cũ hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Old Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). Ký hiệu RUR có thể được viết R. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Old Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Old Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KGS có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RUR có 5 chữ số có nghĩa.


KGS RUR
coinmill.com
50 47,470
100 94,950
200 189,890
500 474,730
1000 949,460
2000 1,898,920
5000 4,747,310
10,000 9,494,620
20,000 18,989,240
50,000 47,473,100
100,000 94,946,190
200,000 189,892,390
500,000 474,730,970
1,000,000 949,461,940
2,000,000 1,898,923,880
5,000,000 4,747,309,710
10,000,000 9,494,619,420
KGS tỷ lệ
16 tháng Mười 2026
RUR KGS
coinmill.com
50,000 53
100,000 105
200,000 211
500,000 527
1,000,000 1053
2,000,000 2106
5,000,000 5266
10,000,000 10,532
20,000,000 21,065
50,000,000 52,661
100,000,000 105,323
200,000,000 210,646
500,000,000 526,614
1,000,000,000 1,053,228
2,000,000,000 2,106,456
5,000,000,000 5,266,141
10,000,000,000 10,532,281
RUR tỷ lệ
17 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ