Sudan Dinar (SDD) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với đồng Bảng Anh Sudan (SDG) vào ngày 01 tháng 7 năm 2007.
Một SDG tương đương 100 SDD.

Som Kyrgyzstan (KGS) và Sudan Pound (SDG) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Sudan Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sudan Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sudan dinar hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Dinar Sudan là tiền tệ Sudan (SD, SDN). Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dinar Sudan cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KGS có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SDD có 3 chữ số có nghĩa.


KGS SDD
coinmill.com
50 34,313.01
100 68,626.02
200 137,252.03
500 343,130.08
1000 686,260.16
2000 1,372,520.33
5000 3,431,300.81
10,000 6,862,601.63
20,000 13,725,203.25
50,000 34,313,008.13
100,000 68,626,016.26
200,000 137,252,032.52
500,000 343,130,081.30
1,000,000 686,260,162.60
2,000,000 1,372,520,325.20
5,000,000 3,431,300,813.01
10,000,000 6,862,601,626.02
KGS tỷ lệ
3 tháng Mười 2026
SDD KGS
coinmill.com
50,000.00 73
100,000.00 146
200,000.00 291
500,000.00 729
1,000,000.00 1457
2,000,000.00 2914
5,000,000.00 7286
10,000,000.00 14,572
20,000,000.00 29,143
50,000,000.00 72,859
100,000,000.00 145,717
200,000,000.00 291,435
500,000,000.00 728,587
1,000,000,000.00 1,457,173
2,000,000,000.00 2,914,347
5,000,000,000.00 7,285,867
10,000,000,000.00 14,571,733
SDD tỷ lệ
2 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ