El Salvidor Colon (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng đồng đô la Mỹ (USD) trên 01 Tháng Một 2001.
Một USD tương đương lên 8,75 SVC.

Som Kyrgyzstan (KGS) và Đô la Mỹ (USD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và El Salvador Colon được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho El Salvador Colon trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào El Salvador Colones hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). El Salvador Colon là tiền tệ El Salvador (SV, SLV). Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. El Salvador Colon được chia thành 100 centavos. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Năm 2023 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái El Salvador Colon cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SVC có 6 chữ số có nghĩa.


KGS SVC
coinmill.com
50 4.95
100 9.95
200 19.85
500 49.65
1000 99.30
2000 198.65
5000 496.60
10,000 993.20
20,000 1986.45
50,000 4966.10
100,000 9932.20
200,000 19,864.40
500,000 49,661.00
1,000,000 99,322.00
2,000,000 198,643.95
5,000,000 496,609.90
10,000,000 993,219.80
KGS tỷ lệ
3 tháng Năm 2023
SVC KGS
coinmill.com
5.00 50
10.00 101
20.00 201
50.00 503
100.00 1007
200.00 2014
500.00 5034
1000.00 10,068
2000.00 20,137
5000.00 50,341
10,000.00 100,683
20,000.00 201,365
50,000.00 503,413
100,000.00 1,006,826
200,000.00 2,013,653
500,000.00 5,034,132
1,000,000.00 10,068,265
SVC tỷ lệ
2 tháng Tư 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ