Turkmenistan Old Menat (TMM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Turkmenistan New Menat (TMT) vào ngày 01 Tháng 1 2009.
Một TMT tương đương đến 5000 TMM.

Som Kyrgyzstan (KGS) và Manat Turkmenistan (TMT) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Old Turkmenistan Manat được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Old Turkmenistan Manat trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Old Turkmenistan Manats hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Turkmenistan Old Manat là tiền tệ Turkmenistan (TM, TKM). Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Turkmenistan Old Manat được chia thành 100 tenga. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Turkmenistan Old Manat cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KGS có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TMM có 4 chữ số có nghĩa.


KGS TMM
coinmill.com
50 10,015
100 20,031
200 40,062
500 100,154
1000 200,308
2000 400,617
5000 1,001,542
10,000 2,003,085
20,000 4,006,170
50,000 10,015,425
100,000 20,030,850
200,000 40,061,699
500,000 100,154,248
1,000,000 200,308,495
2,000,000 400,616,991
5,000,000 1,001,542,477
10,000,000 2,003,084,955
KGS tỷ lệ
3 tháng Mười 2026
TMM KGS
coinmill.com
10,000 50
20,000 100
50,000 250
100,000 499
200,000 998
500,000 2496
1,000,000 4992
2,000,000 9985
5,000,000 24,961
10,000,000 49,923
20,000,000 99,846
50,000,000 249,615
100,000,000 499,230
200,000,000 998,460
500,000,000 2,496,150
1,000,000,000 4,992,299
2,000,000,000 9,984,599
TMM tỷ lệ
2 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ