Zaire New (ZRN), là lỗi thời. Nó được thay thế bằng đồng franc Congo (CDF) vào năm 1967.
Một nghìn ZRN là tương đương với 1 CDF.

Franc Congolais (CDF) và Som Kyrgyzstan (KGS) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và New Zaire được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho New Zaire trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zaires hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Zaire mới là tiền tệ Congo (CD, COD). Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Zaire mới cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KGS có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ZRN có 3 chữ số có nghĩa.


KGS ZRN
coinmill.com
50 1,327,200
100 2,654,400
200 5,308,810
500 13,272,010
1000 26,544,030
2000 53,088,050
5000 132,720,130
10,000 265,440,250
20,000 530,880,500
50,000 1,327,201,260
100,000 2,654,402,520
200,000 5,308,805,030
500,000 13,272,012,580
1,000,000 26,544,025,160
2,000,000 53,088,050,310
5,000,000 132,720,125,790
10,000,000 265,440,251,570
KGS tỷ lệ
3 tháng Mười 2026
ZRN KGS
coinmill.com
2,000,000 75
5,000,000 188
10,000,000 377
20,000,000 753
50,000,000 1884
100,000,000 3767
200,000,000 7535
500,000,000 18,837
1,000,000,000 37,673
2,000,000,000 75,347
5,000,000,000 188,366
10,000,000,000 376,733
20,000,000,000 753,465
50,000,000,000 1,883,663
100,000,000,000 3,767,326
200,000,000,000 7,534,652
500,000,000,000 18,836,631
ZRN tỷ lệ
3 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ