Escudo Bồ Đào Nha (PTE) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR là tương đương với 200,482 PTE.

Euro (EUR) và Won Hàn Quốc (KRW) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Won Hàn Quốc và Bồ Đào Nha Escudo được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Won Hàn Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Bồ Đào Nha Escudo trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Bồ Đào Nha Escudos hoặc Hàn Quốc Won để chuyển đổi loại tiền tệ.

Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Escudo Bồ Đào Nha là tiền tệ Bồ Đào Nha (PT, PRT). Ký hiệu KRW có thể được viết W. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Escudo Bồ Đào Nha cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PTE có 6 chữ số có nghĩa.


KRW PTE
coinmill.com
1000 131.35
2000 262.75
5000 656.80
10,000 1313.65
20,000 2627.30
50,000 6568.25
100,000 13,136.45
200,000 26,272.95
500,000 65,682.30
1,000,000 131,364.65
2,000,000 262,729.30
5,000,000 656,823.25
10,000,000 1,313,646.50
20,000,000 2,627,293.00
50,000,000 6,568,232.45
100,000,000 13,136,464.90
200,000,000 26,272,929.75
KRW tỷ lệ
1 tháng Mười 2026
PTE KRW
coinmill.com
100.00 761
200.00 1522
500.00 3806
1000.00 7612
2000.00 15,225
5000.00 38,062
10,000.00 76,124
20,000.00 152,248
50,000.00 380,620
100,000.00 761,240
200,000.00 1,522,480
500,000.00 3,806,199
1,000,000.00 7,612,398
2,000,000.00 15,224,796
5,000,000.00 38,061,990
10,000,000.00 76,123,981
20,000,000.00 152,247,962
PTE tỷ lệ
1 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ