Escudo Bồ Đào Nha (PTE) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR là tương đương với 200,482 PTE.

Euro (EUR) và Won Hàn Quốc (KRW) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Won Hàn Quốc và Bồ Đào Nha Escudo được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Won Hàn Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Bồ Đào Nha Escudo trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Bồ Đào Nha Escudos hoặc Hàn Quốc Won để chuyển đổi loại tiền tệ.

Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Escudo Bồ Đào Nha là tiền tệ Bồ Đào Nha (PT, PRT). Ký hiệu KRW có thể được viết W. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Escudo Bồ Đào Nha cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PTE có 6 chữ số có nghĩa.


KRW PTE
coinmill.com
1000 123.10
2000 246.15
5000 615.40
10,000 1230.85
20,000 2461.70
50,000 6154.20
100,000 12,308.45
200,000 24,616.90
500,000 61,542.20
1,000,000 123,084.45
2,000,000 246,168.85
5,000,000 615,422.15
10,000,000 1,230,844.25
20,000,000 2,461,688.50
50,000,000 6,154,221.30
100,000,000 12,308,442.60
200,000,000 24,616,885.20
KRW tỷ lệ
2 tháng Tư 2025
PTE KRW
coinmill.com
100.00 812
200.00 1625
500.00 4062
1000.00 8125
2000.00 16,249
5000.00 40,623
10,000.00 81,245
20,000.00 162,490
50,000.00 406,225
100,000.00 812,450
200,000.00 1,624,901
500,000.00 4,062,252
1,000,000.00 8,124,505
2,000,000.00 16,249,009
5,000,000.00 40,622,524
10,000,000.00 81,245,047
20,000,000.00 162,490,094
PTE tỷ lệ
2 tháng Tư 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ