Escudo Bồ Đào Nha (PTE) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR là tương đương với 200,482 PTE.

Euro (EUR) và Won Hàn Quốc (KRW) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Won Hàn Quốc và Bồ Đào Nha Escudo được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Won Hàn Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Bồ Đào Nha Escudo trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Bồ Đào Nha Escudos hoặc Hàn Quốc Won để chuyển đổi loại tiền tệ.

Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Escudo Bồ Đào Nha là tiền tệ Bồ Đào Nha (PT, PRT). Ký hiệu KRW có thể được viết W. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Escudo Bồ Đào Nha cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PTE có 6 chữ số có nghĩa.


KRW PTE
coinmill.com
1000 117.50
2000 235.00
5000 587.50
10,000 1174.95
20,000 2349.90
50,000 5874.80
100,000 11,749.60
200,000 23,499.20
500,000 58,748.00
1,000,000 117,496.05
2,000,000 234,992.10
5,000,000 587,480.25
10,000,000 1,174,960.50
20,000,000 2,349,921.00
50,000,000 5,874,802.50
100,000,000 11,749,604.95
200,000,000 23,499,209.95
KRW tỷ lệ
7 tháng Năm 2026
PTE KRW
coinmill.com
100.00 851
200.00 1702
500.00 4255
1000.00 8511
2000.00 17,022
5000.00 42,555
10,000.00 85,109
20,000.00 170,218
50,000.00 425,546
100,000.00 851,092
200,000.00 1,702,185
500,000.00 4,255,462
1,000,000.00 8,510,924
2,000,000.00 17,021,849
5,000,000.00 42,554,622
10,000,000.00 85,109,244
20,000,000.00 170,218,489
PTE tỷ lệ
7 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ