Escudo Bồ Đào Nha (PTE) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR là tương đương với 200,482 PTE.

Euro (EUR) và Won Hàn Quốc (KRW) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Won Hàn Quốc và Bồ Đào Nha Escudo được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Won Hàn Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Bồ Đào Nha Escudo trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Bồ Đào Nha Escudos hoặc Hàn Quốc Won để chuyển đổi loại tiền tệ.

Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Escudo Bồ Đào Nha là tiền tệ Bồ Đào Nha (PT, PRT). Ký hiệu KRW có thể được viết W. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Escudo Bồ Đào Nha cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PTE có 6 chữ số có nghĩa.


KRW PTE
coinmill.com
1000 122.50
2000 245.00
5000 612.50
10,000 1225.00
20,000 2449.95
50,000 6124.90
100,000 12,249.80
200,000 24,499.60
500,000 61,249.05
1,000,000 122,498.10
2,000,000 244,996.20
5,000,000 612,490.45
10,000,000 1,224,980.95
20,000,000 2,449,961.85
50,000,000 6,124,904.65
100,000,000 12,249,809.25
200,000,000 24,499,618.55
KRW tỷ lệ
13 tháng Tám 2026
PTE KRW
coinmill.com
100.00 816
200.00 1633
500.00 4082
1000.00 8163
2000.00 16,327
5000.00 40,817
10,000.00 81,634
20,000.00 163,268
50,000.00 408,170
100,000.00 816,339
200,000.00 1,632,678
500,000.00 4,081,696
1,000,000.00 8,163,392
2,000,000.00 16,326,785
5,000,000.00 40,816,962
10,000,000.00 81,633,924
20,000,000.00 163,267,848
PTE tỷ lệ
13 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ