Escudo Bồ Đào Nha (PTE) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR là tương đương với 200,482 PTE.

Euro (EUR) và Won Hàn Quốc (KRW) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Won Hàn Quốc và Bồ Đào Nha Escudo được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 23 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Won Hàn Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Bồ Đào Nha Escudo trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Bồ Đào Nha Escudos hoặc Hàn Quốc Won để chuyển đổi loại tiền tệ.

Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Escudo Bồ Đào Nha là tiền tệ Bồ Đào Nha (PT, PRT). Ký hiệu KRW có thể được viết W. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Escudo Bồ Đào Nha cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PTE có 6 chữ số có nghĩa.


KRW PTE
coinmill.com
1000 118.05
2000 236.10
5000 590.25
10,000 1180.55
20,000 2361.05
50,000 5902.65
100,000 11,805.25
200,000 23,610.55
500,000 59,026.35
1,000,000 118,052.65
2,000,000 236,105.35
5,000,000 590,263.35
10,000,000 1,180,526.70
20,000,000 2,361,053.35
50,000,000 5,902,633.40
100,000,000 11,805,266.80
200,000,000 23,610,533.65
KRW tỷ lệ
23 tháng Hai 2026
PTE KRW
coinmill.com
100.00 847
200.00 1694
500.00 4235
1000.00 8471
2000.00 16,942
5000.00 42,354
10,000.00 84,708
20,000.00 169,416
50,000.00 423,540
100,000.00 847,080
200,000.00 1,694,159
500,000.00 4,235,398
1,000,000.00 8,470,795
2,000,000.00 16,941,591
5,000,000.00 42,353,977
10,000,000.00 84,707,954
20,000,000.00 169,415,908
PTE tỷ lệ
23 tháng Hai 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ