Sudan Dinar (SDD) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với đồng Bảng Anh Sudan (SDG) vào ngày 01 tháng 7 năm 2007.
Một SDG tương đương 100 SDD.

Won Hàn Quốc (KRW) và Sudan Pound (SDG) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Won Hàn Quốc và Sudan Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Won Hàn Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sudan Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sudan dinar hoặc Hàn Quốc Won để chuyển đổi loại tiền tệ.

Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Dinar Sudan là tiền tệ Sudan (SD, SDN). Ký hiệu KRW có thể được viết W. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Sudan cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SDD có 5 chữ số có nghĩa.


KRW SDD
coinmill.com
1000 0.12
2000 0.23
5000 0.59
10,000 1.17
20,000 2.35
50,000 5.87
100,000 11.73
200,000 23.46
500,000 58.66
1,000,000 117.32
2,000,000 234.64
5,000,000 586.61
10,000,000 1173.22
20,000,000 2346.43
50,000,000 5866.08
100,000,000 11,732.16
200,000,000 23,464.33
KRW tỷ lệ
13 tháng Tám 2026
SDD KRW
coinmill.com
0.10 852
0.20 1705
0.50 4262
1.00 8524
2.00 17,047
5.00 42,618
10.00 85,236
20.00 170,472
50.00 426,179
100.00 852,358
200.00 1,704,715
500.00 4,261,788
1000.00 8,523,577
2000.00 17,047,154
5000.00 42,617,884
10,000.00 85,235,768
20,000.00 170,471,536
SDD tỷ lệ
13 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ