Escudo Bồ Đào Nha (PTE) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR là tương đương với 200,482 PTE.

Euro (EUR) và Dinar Kuwait (KWD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dinar Kuwait và Bồ Đào Nha Escudo được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Bồ Đào Nha Escudo trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Bồ Đào Nha Escudos hoặc Kuwait dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Escudo Bồ Đào Nha là tiền tệ Bồ Đào Nha (PT, PRT). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 6 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Escudo Bồ Đào Nha cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PTE có 6 chữ số có nghĩa.


KWD PTE
coinmill.com
0.200 111.30
0.500 278.25
1.000 556.50
2.000 1112.95
5.000 2782.40
10.000 5564.80
20.000 11,129.60
50.000 27,824.00
100.000 55,648.00
200.000 111,295.95
500.000 278,239.90
1000.000 556,479.80
2000.000 1,112,959.55
5000.000 2,782,398.90
10,000.000 5,564,797.85
20,000.000 11,129,595.70
50,000.000 27,823,989.20
KWD tỷ lệ
6 tháng Năm 2026
PTE KWD
coinmill.com
100.00 0.180
200.00 0.359
500.00 0.899
1000.00 1.797
2000.00 3.594
5000.00 8.985
10,000.00 17.970
20,000.00 35.940
50,000.00 89.851
100,000.00 179.701
200,000.00 359.402
500,000.00 898.505
1,000,000.00 1797.010
2,000,000.00 3594.021
5,000,000.00 8985.052
10,000,000.00 17,970.105
20,000,000.00 35,940.209
PTE tỷ lệ
7 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ