Escudo Bồ Đào Nha (PTE) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR là tương đương với 200,482 PTE.

Euro (EUR) và Dinar Kuwait (KWD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dinar Kuwait và Bồ Đào Nha Escudo được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Bồ Đào Nha Escudo trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Bồ Đào Nha Escudos hoặc Kuwait dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Escudo Bồ Đào Nha là tiền tệ Bồ Đào Nha (PT, PRT). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Escudo Bồ Đào Nha cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PTE có 6 chữ số có nghĩa.


KWD PTE
coinmill.com
0.200 115.85
0.500 289.60
1.000 579.15
2.000 1158.35
5.000 2895.85
10.000 5791.75
20.000 11,583.45
50.000 28,958.65
100.000 57,917.35
200.000 115,834.70
500.000 289,586.70
1000.000 579,173.45
2000.000 1,158,346.85
5000.000 2,895,867.15
10,000.000 5,791,734.30
20,000.000 11,583,468.55
50,000.000 28,958,671.40
KWD tỷ lệ
30 tháng Chín 2026
PTE KWD
coinmill.com
100.00 0.173
200.00 0.345
500.00 0.863
1000.00 1.727
2000.00 3.453
5000.00 8.633
10,000.00 17.266
20,000.00 34.532
50,000.00 86.330
100,000.00 172.660
200,000.00 345.320
500,000.00 863.299
1,000,000.00 1726.599
2,000,000.00 3453.197
5,000,000.00 8632.993
10,000,000.00 17,265.985
20,000,000.00 34,531.971
PTE tỷ lệ
1 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ