Dinar Nam Tư (YUM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng các loại tiền tệ của Bosnia và Herzegovina, Croatia, Macedonia, và Slovenia (ngang) khi đất nước chia tay.

Bosnia-Herzegovina Convertible Đánh dấu (BAM) và Dinar Kuwait (KWD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dinar Kuwait và Nam Tư Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 10 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nam Tư Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nam Tư dinar hoặc Kuwait dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Dinar Nam Tư là tiền tệ Nam Tư (Serbia và Montenegro, YU, YUG). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Ký hiệu YUM có thể được viết Din. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Dinar Nam Tư được chia thành 100 paras. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 8 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Nam Tư cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi YUM có 5 chữ số có nghĩa.


KWD YUM
coinmill.com
0.200 1.0
0.500 3.0
1.000 6.0
2.000 11.5
5.000 29.0
10.000 58.0
20.000 116.0
50.000 290.5
100.000 581.0
200.000 1162.0
500.000 2905.5
1000.000 5811.0
2000.000 11,622.0
5000.000 29,055.5
10,000.000 58,111.0
20,000.000 116,222.0
50,000.000 290,555.0
KWD tỷ lệ
8 tháng Bảy 2026
YUM KWD
coinmill.com
1.0 0.172
2.0 0.344
5.0 0.860
10.0 1.721
20.0 3.442
50.0 8.604
100.0 17.208
200.0 34.417
500.0 86.042
1000.0 172.085
2000.0 344.169
5000.0 860.423
10,000.0 1720.845
20,000.0 3441.691
50,000.0 8604.226
100,000.0 17,208.453
200,000.0 34,416.906
YUM tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ