Dinar Nam Tư (YUM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng các loại tiền tệ của Bosnia và Herzegovina, Croatia, Macedonia, và Slovenia (ngang) khi đất nước chia tay.

Bosnia-Herzegovina Convertible Đánh dấu (BAM) và Dinar Kuwait (KWD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dinar Kuwait và Nam Tư Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 22 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nam Tư Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nam Tư dinar hoặc Kuwait dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Dinar Nam Tư là tiền tệ Nam Tư (Serbia và Montenegro, YU, YUG). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Ký hiệu YUM có thể được viết Din. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Dinar Nam Tư được chia thành 100 paras. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 20 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Nam Tư cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi YUM có 5 chữ số có nghĩa.


KWD YUM
coinmill.com
0.200 1.0
0.500 3.0
1.000 6.0
2.000 11.5
5.000 29.0
10.000 58.0
20.000 116.0
50.000 289.5
100.000 579.0
200.000 1158.5
500.000 2895.5
1000.000 5791.5
2000.000 11,583.0
5000.000 28,957.0
10,000.000 57,914.0
20,000.000 115,827.5
50,000.000 289,569.0
KWD tỷ lệ
20 tháng Năm 2026
YUM KWD
coinmill.com
1.0 0.173
2.0 0.345
5.0 0.863
10.0 1.727
20.0 3.453
50.0 8.634
100.0 17.267
200.0 34.534
500.0 86.335
1000.0 172.670
2000.0 345.341
5000.0 863.352
10,000.0 1726.704
20,000.0 3453.409
50,000.0 8633.522
100,000.0 17,267.044
200,000.0 34,534.088
YUM tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ