Escudo Bồ Đào Nha (PTE) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR là tương đương với 200,482 PTE.

Euro (EUR) và Tenge Kazakhstan (KZT) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tenge Kazakhstan và Bồ Đào Nha Escudo được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 23 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tenge Kazakhstan . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Bồ Đào Nha Escudo trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Bồ Đào Nha Escudos hoặc Kazakhstan Tenge để chuyển đổi loại tiền tệ.

Tenge Kazakhstan là tiền tệ Kazakhstan (KZ, KAZ). Escudo Bồ Đào Nha là tiền tệ Bồ Đào Nha (PT, PRT). Tenge Kazakhstan được chia thành 100 tiyn. Tỷ giá hối đoái Tenge Kazakhstan cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Escudo Bồ Đào Nha cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KZT có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PTE có 6 chữ số có nghĩa.


KZT PTE
coinmill.com
500 196.45
1000 392.85
2000 785.75
5000 1964.35
10,000 3928.70
20,000 7857.45
50,000 19,643.55
100,000 39,287.15
200,000 78,574.25
500,000 196,435.65
1,000,000 392,871.25
2,000,000 785,742.50
5,000,000 1,964,356.30
10,000,000 3,928,712.55
20,000,000 7,857,425.15
50,000,000 19,643,562.85
100,000,000 39,287,125.75
KZT tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
PTE KZT
coinmill.com
100.00 255
200.00 509
500.00 1273
1000.00 2545
2000.00 5091
5000.00 12,727
10,000.00 25,454
20,000.00 50,907
50,000.00 127,268
100,000.00 254,536
200,000.00 509,073
500,000.00 1,272,682
1,000,000.00 2,545,363
2,000,000.00 5,090,726
5,000,000.00 12,726,815
10,000,000.00 25,453,631
20,000,000.00 50,907,262
PTE tỷ lệ
23 tháng Hai 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ