Escudo Bồ Đào Nha (PTE) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR là tương đương với 200,482 PTE.

Euro (EUR) và Tenge Kazakhstan (KZT) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tenge Kazakhstan và Bồ Đào Nha Escudo được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tenge Kazakhstan . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Bồ Đào Nha Escudo trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Bồ Đào Nha Escudos hoặc Kazakhstan Tenge để chuyển đổi loại tiền tệ.

Tenge Kazakhstan là tiền tệ Kazakhstan (KZ, KAZ). Escudo Bồ Đào Nha là tiền tệ Bồ Đào Nha (PT, PRT). Tenge Kazakhstan được chia thành 100 tiyn. Tỷ giá hối đoái Tenge Kazakhstan cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Escudo Bồ Đào Nha cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KZT có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PTE có 6 chữ số có nghĩa.


KZT PTE
coinmill.com
500 203.30
1000 406.60
2000 813.25
5000 2033.10
10,000 4066.15
20,000 8132.30
50,000 20,330.80
100,000 40,661.60
200,000 81,323.25
500,000 203,308.10
1,000,000 406,616.25
2,000,000 813,232.45
5,000,000 2,033,081.15
10,000,000 4,066,162.25
20,000,000 8,132,324.55
50,000,000 20,330,811.35
100,000,000 40,661,622.70
KZT tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
PTE KZT
coinmill.com
100.00 246
200.00 492
500.00 1230
1000.00 2459
2000.00 4919
5000.00 12,297
10,000.00 24,593
20,000.00 49,186
50,000.00 122,966
100,000.00 245,932
200,000.00 491,864
500,000.00 1,229,661
1,000,000.00 2,459,321
2,000,000.00 4,918,643
5,000,000.00 12,296,607
10,000,000.00 24,593,214
20,000,000.00 49,186,429
PTE tỷ lệ
2 tháng Tư 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ