El Salvidor Colon (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng đồng đô la Mỹ (USD) trên 01 Tháng Một 2001.
Một USD tương đương lên 8,75 SVC.

Sri Lanka Rupee (LKR) và Đô la Mỹ (USD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Sri Lanka Rupee và El Salvador Colon được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 26 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Sri Lanka Rupee. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho El Salvador Colon trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào El Salvador Colones hoặc Sri Lanka Rupees để chuyển đổi loại tiền tệ.

Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). El Salvador Colon là tiền tệ El Salvador (SV, SLV). Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. El Salvador Colon được chia thành 100 centavos. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái El Salvador Colon cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LKR có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SVC có 6 chữ số có nghĩa.


LKR SVC
coinmill.com
200 6.20
500 15.50
1000 30.95
2000 61.95
5000 154.85
10,000 309.70
20,000 619.40
50,000 1548.55
100,000 3097.10
200,000 6194.20
500,000 15,485.50
1,000,000 30,970.95
2,000,000 61,941.90
5,000,000 154,854.80
10,000,000 309,709.55
20,000,000 619,419.15
50,000,000 1,548,547.85
LKR tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
SVC LKR
coinmill.com
5.00 161
10.00 323
20.00 646
50.00 1614
100.00 3229
200.00 6458
500.00 16,144
1000.00 32,288
2000.00 64,577
5000.00 161,442
10,000.00 322,883
20,000.00 645,766
50,000.00 1,614,416
100,000.00 3,228,831
200,000.00 6,457,663
500,000.00 16,144,157
1,000,000.00 32,288,314
SVC tỷ lệ
25 tháng Sáu 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ