Dinar Nam Tư (YUM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng các loại tiền tệ của Bosnia và Herzegovina, Croatia, Macedonia, và Slovenia (ngang) khi đất nước chia tay.

Bosnia-Herzegovina Convertible Đánh dấu (BAM) và Sri Lanka Rupee (LKR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Sri Lanka Rupee và Nam Tư Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Sri Lanka Rupee. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nam Tư Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nam Tư dinar hoặc Sri Lanka Rupees để chuyển đổi loại tiền tệ.

Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Dinar Nam Tư là tiền tệ Nam Tư (Serbia và Montenegro, YU, YUG). Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Ký hiệu YUM có thể được viết Din. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Dinar Nam Tư được chia thành 100 paras. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dinar Nam Tư cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi LKR có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi YUM có 4 chữ số có nghĩa.


LKR YUM
coinmill.com
200 1.0
500 2.5
1000 5.5
2000 10.5
5000 26.5
10,000 53.0
20,000 105.5
50,000 264.0
100,000 528.0
200,000 1056.0
500,000 2639.5
1,000,000 5279.0
2,000,000 10,557.5
5,000,000 26,394.0
10,000,000 52,787.5
20,000,000 105,575.5
50,000,000 263,938.5
LKR tỷ lệ
17 tháng Mười 2026
YUM LKR
coinmill.com
1.0 189
2.0 379
5.0 947
10.0 1894
20.0 3789
50.0 9472
100.0 18,944
200.0 37,888
500.0 94,719
1000.0 189,438
2000.0 378,876
5000.0 947,191
10,000.0 1,894,382
20,000.0 3,788,764
50,000.0 9,471,910
100,000.0 18,943,820
200,000.0 37,887,640
YUM tỷ lệ
17 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ