Escudo Bồ Đào Nha (PTE) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR là tương đương với 200,482 PTE.

Euro (EUR) và Lisk (LSK) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Lisk và Bồ Đào Nha Escudo được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Lisk. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Bồ Đào Nha Escudo trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Bồ Đào Nha Escudos hoặc Lisks để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Lisk là tiền tệ không có nước. Escudo Bồ Đào Nha là tiền tệ Bồ Đào Nha (PT, PRT). Ký hiệu LSK có thể được viết LSK. Tỷ giá hối đoái the Lisk cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Escudo Bồ Đào Nha cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LSK có 15 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PTE có 6 chữ số có nghĩa.


LSK PTE
coinmill.com
0.50000 151.60
1.00000 303.20
2.00000 606.45
5.00000 1516.10
10.00000 3032.20
20.00000 6064.40
50.00000 15,161.00
100.00000 30,322.00
200.00000 60,643.95
500.00000 151,609.95
1000.00000 303,219.85
2000.00000 606,439.75
5000.00000 1,516,099.30
10,000.00000 3,032,198.65
20,000.00000 6,064,397.30
50,000.00000 15,160,993.25
100,000.00000 30,321,986.45
LSK tỷ lệ
26 tháng Năm 2024
PTE LSK
coinmill.com
100.00 0.32979
200.00 0.65959
500.00 1.64897
1000.00 3.29794
2000.00 6.59587
5000.00 16.48968
10,000.00 32.97937
20,000.00 65.95874
50,000.00 164.89685
100,000.00 329.79370
200,000.00 659.58739
500,000.00 1648.96848
1,000,000.00 3297.93696
2,000,000.00 6595.87393
5,000,000.00 16,489.68482
10,000,000.00 32,979.36965
20,000,000.00 65,958.73930
PTE tỷ lệ
2 tháng Tư 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ