Escudo Bồ Đào Nha (PTE) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR là tương đương với 200,482 PTE.

Euro (EUR) và Lisk (LSK) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Lisk và Bồ Đào Nha Escudo được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Lisk. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Bồ Đào Nha Escudo trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Bồ Đào Nha Escudos hoặc Lisks để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Lisk là tiền tệ không có nước. Escudo Bồ Đào Nha là tiền tệ Bồ Đào Nha (PT, PRT). Ký hiệu LSK có thể được viết LSK. Tỷ giá hối đoái the Lisk cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Mười 2026 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Escudo Bồ Đào Nha cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LSK có 15 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PTE có 6 chữ số có nghĩa.


LSK PTE
coinmill.com
2.00000 94.85
5.00000 237.05
10.00000 474.15
20.00000 948.25
50.00000 2370.70
100.00000 4741.35
200.00000 9482.75
500.00000 23,706.80
1000.00000 47,413.65
2000.00000 94,827.25
5000.00000 237,068.15
10,000.00000 474,136.25
20,000.00000 948,272.55
50,000.00000 2,370,681.35
100,000.00000 4,741,362.70
200,000.00000 9,482,725.45
500,000.00000 23,706,813.60
LSK tỷ lệ
3 tháng Mười 2026
PTE LSK
coinmill.com
100.00 2.10910
200.00 4.21820
500.00 10.54549
1000.00 21.09098
2000.00 42.18197
5000.00 105.45491
10,000.00 210.90983
20,000.00 421.81966
50,000.00 1054.54915
100,000.00 2109.09829
200,000.00 4218.19658
500,000.00 10,545.49145
1,000,000.00 21,090.98291
2,000,000.00 42,181.96581
5,000,000.00 105,454.91453
10,000,000.00 210,909.82907
20,000,000.00 421,819.65814
PTE tỷ lệ
1 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ