Escudo Bồ Đào Nha (PTE) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR là tương đương với 200,482 PTE.

Euro (EUR) và Lisk (LSK) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Lisk và Bồ Đào Nha Escudo được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Lisk. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Bồ Đào Nha Escudo trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Bồ Đào Nha Escudos hoặc Lisks để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Lisk là tiền tệ không có nước. Escudo Bồ Đào Nha là tiền tệ Bồ Đào Nha (PT, PRT). Ký hiệu LSK có thể được viết LSK. Tỷ giá hối đoái the Lisk cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Escudo Bồ Đào Nha cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LSK có 15 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PTE có 6 chữ số có nghĩa.


LSK PTE
coinmill.com
0.50000 146.85
1.00000 293.70
2.00000 587.40
5.00000 1468.55
10.00000 2937.10
20.00000 5874.20
50.00000 14,685.55
100.00000 29,371.10
200.00000 58,742.25
500.00000 146,855.55
1000.00000 293,711.15
2000.00000 587,422.30
5000.00000 1,468,555.70
10,000.00000 2,937,111.45
20,000.00000 5,874,222.85
50,000.00000 14,685,557.20
100,000.00000 29,371,114.35
LSK tỷ lệ
26 tháng Năm 2024
PTE LSK
coinmill.com
100.00 0.34047
200.00 0.68094
500.00 1.70235
1000.00 3.40471
2000.00 6.80941
5000.00 17.02353
10,000.00 34.04706
20,000.00 68.09411
50,000.00 170.23528
100,000.00 340.47057
200,000.00 680.94114
500,000.00 1702.35284
1,000,000.00 3404.70568
2,000,000.00 6809.41137
5,000,000.00 17,023.52842
10,000,000.00 34,047.05684
20,000,000.00 68,094.11369
PTE tỷ lệ
7 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ