Sudan Pound (SDP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Dinar Sudan (SDD) vào ngày 1 tháng 1 năm 1992.
Một SDP tương đương đến 10 SDD.

Lisk (LSK) và Sudan Dinar (SDD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Lisk và Sudan Pound được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Lisk. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sudan Pound trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sudan Pounds hoặc Lisks để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Lisk là tiền tệ không có nước. Đồng Bảng Anh Sudan là tiền tệ Sudan (SD, SDN). Ký hiệu LSK có thể được viết LSK. Tỷ giá hối đoái the Lisk cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái đồng Bảng Anh Sudan cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi LSK có 15 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SDP có 5 chữ số có nghĩa.


LSK SDP
coinmill.com
0.50000 1.42
1.00000 2.84
2.00000 5.69
5.00000 14.21
10.00000 28.43
20.00000 56.86
50.00000 142.14
100.00000 284.29
200.00000 568.58
500.00000 1421.44
1000.00000 2842.88
2000.00000 5685.76
5000.00000 14,214.41
10,000.00000 28,428.82
20,000.00000 56,857.65
50,000.00000 142,144.12
100,000.00000 284,288.23
LSK tỷ lệ
26 tháng Năm 2024
SDP LSK
coinmill.com
1.00 0.35176
2.00 0.70351
5.00 1.75878
10.00 3.51756
20.00 7.03511
50.00 17.58778
100.00 35.17557
200.00 70.35114
500.00 175.87784
1000.00 351.75568
2000.00 703.51135
5000.00 1758.77839
10,000.00 3517.55677
20,000.00 7035.11355
50,000.00 17,587.78386
100,000.00 35,175.56773
200,000.00 70,351.13546
SDP tỷ lệ
13 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ