Escudo Bồ Đào Nha (PTE) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR là tương đương với 200,482 PTE.

Euro (EUR) và Libyan Dinar (LYD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Libyan Dinar và Bồ Đào Nha Escudo được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Libyan Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Bồ Đào Nha Escudo trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Bồ Đào Nha Escudos hoặc Libya dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Escudo Bồ Đào Nha là tiền tệ Bồ Đào Nha (PT, PRT). Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Escudo Bồ Đào Nha cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LYD có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PTE có 6 chữ số có nghĩa.


LYD PTE
coinmill.com
5.000 138.80
10.000 277.65
20.000 555.25
50.000 1388.20
100.000 2776.35
200.000 5552.70
500.000 13,881.80
1000.000 27,763.60
2000.000 55,527.20
5000.000 138,818.00
10,000.000 277,636.05
20,000.000 555,272.05
50,000.000 1,388,180.15
100,000.000 2,776,360.30
200,000.000 5,552,720.60
500,000.000 13,881,801.55
1,000,000.000 27,763,603.10
LYD tỷ lệ
3 tháng Mười 2026
PTE LYD
coinmill.com
100.00 3.602
200.00 7.204
500.00 18.009
1000.00 36.018
2000.00 72.037
5000.00 180.092
10,000.00 360.184
20,000.00 720.368
50,000.00 1800.919
100,000.00 3601.838
200,000.00 7203.676
500,000.00 18,009.190
1,000,000.00 36,018.380
2,000,000.00 72,036.760
5,000,000.00 180,091.899
10,000,000.00 360,183.798
20,000,000.00 720,367.596
PTE tỷ lệ
1 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ